wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-U2-L4+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my brother.

a)
b)
c)
d)
3.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

5.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


elephant

a)
b)
c)
6.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


monkey

a)
b)
c)
7.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

It's grey.

b)

It's blue.

c)

It's orange.

d)

It's yellow.

8.

LOOK AND COMPLETE (Nhìn ảnh và hoàn thành từ còn thiếu)


It's orange and y ___ ___ ___ ___ ___.

(a)  

9.

READ AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ khác loại)

a)

black

b)

yellow

c)

lion

d)

grey

10.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


elephant, grey, monkey, red, zebra, _____

a)

lion

b)

bird

c)

giraffe

d)

black

11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
13.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's an octopus.

a)
b)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a tiger.

a)
b)
16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is a ____ .

a)

monkey

b)

panda

c)

elephant

d)

fish

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is a ____ .

a)

octopus

b)

panda

c)

monkey

d)

fish

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What is it?

- It's a ____ .

a)

tiger

b)

panda

c)

monkey

d)

fish

19.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

It's (a)   fish.

20.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

It's an (a)   .

21.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


eighteen, nineteen, twenty (a)  

oh I can see zebras too.

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I can see lions and giraffes.

b)

I can see monkeys and zebras.

c)

I can see giraffes and elephants.

23.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp lại các từ và chọn đáp án đúng)


monkey./ It's/ It's/ a/ black.

a)

It's a black. monkey. It's

b)

It's a black. It's monkey.

c)

Monkey. It's a It's black.

d)

It's a monkey. It's black.

24.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

It's orange and green.

b)

It's blue and grey.

c)

It's pink and brown.

d)

It's black and white.

25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


elephant, grey, monkey, red, zebra, _____

a)

lion

b)

bird

c)

giraffe

d)

black

27.

WATCH AND CHOOSE THE ANIMAL YOU CAN'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện)

a)

monkey

b)

zebra

c)

elephant

d)

giraffe

28.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


Y-O-U-.......-.......

(a)  

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

brown

b)

book

c)

eraser

d)

pen

31.

LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn từ mô tả phù hợp)

a)

head

b)

arms

c)

hands

d)

legs

32.

LOOK AND CHOOSE ( Quan sát tranh và chọn câu mô tả phù hợp)

a)

These are my feet.

b)

This is my feet

c)

These is my feet.

d)

This are my feet.

33.

LOOK AND CHOOSE ( Sắp xếp các từ và chọn đáp án có thứ tự sắp xếp đúng)


have / hands./ yellow/ I /two

a)

I have two yellow hands.

b)

I have twe yellow hands.

c)

Two hands I have yellow.

d)

Blue yellow hand I have.

34.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn tranh, đọc và viết MỘT từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)


I (a)   two black eyes.

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

puppet

b)

teddy bear

c)

ball

d)

guitar