wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What's your favorite food?

- It are beef.

a)

What's

b)

favorite

c)

food

d)

are

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He is a pupil.

b)

My brother is a doctor.

c)

My father is a farmer.

d)

My uncle is a driver.

3.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- My brother is (a)   engineer.

4.

READ AND CHOOSE. (Đọc các từ bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What .......... they .........?

- They are bus drivers.

a)

are - do

b)

does - do

c)

do - do

d)

do - doing

5.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



KLCOC

(a)  

6.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I go to bed at 11 p.m

b)

She doesn't go to school on Sunday.

c)

My mother is cooking in the kitchen.

d)

The boys often plays football at noon.

7.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's time to was at home.

b)

It's time for had breakfast.

c)

It's time to getting up.

d)

It's time for dinner.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Nam and his sister painted a picture last weekend.

b)

She played chess with his brother yesterday morning.

c)

My mother and I cooked dinner yesterday.

d)

They watched TV yesterday evening.

9.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

10.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


eleven- thirteen- fifteen - ............ - .............

a)

fifteen - seventeen

b)

nineteen-seventeen

c)

seventeen-nineteen

d)

eighteen-twenty

11.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my eraser.

a)
b)
c)
d)
12.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án để hoàn thành câu)


Hello, my ____________is Mai.

a)

name

b)

years old

c)

nice

d)

meet

13.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


We go swimming ........ Monday .......... Wednesday.

a)

on- to

b)

from- to

c)

from- and

d)

in- on

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I play the guitar on Fridays.

a)

TRUE

b)

FALSE

15.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

a)

cupboard

b)

bookcase

c)

wardrobe

d)

wall

16.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

cupboard

b)

wardrobe

c)

bookcase

d)

near

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are two sofas in the room.

a)

True

b)

False

19.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)


are/ the / There/ two coats/ a ball/ on/ bed/ and/.

a)

There are two coats and a ball on the bed.

b)

There two are coats and a ball on the bed.

c)

The bed are on there two coats and a ball.

20.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

bed

b)

table

c)

desk

d)

pen

21.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


This is my room. There is a table, there are two chair and there is a poster on the wall.

a)

is

b)

there

c)

chair

d)

poster

22.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết


EFCEN

(a)  

23.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- It's sunny and windy in her hometown.

a)

True

b)

False

24.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My brother/some/has/toys.

(a)  

25.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Are there any .......... in the room?

- Yes, there are.

a)

cupboard

b)

wardrobes

c)

maps

d)

sofas

26.

READ AND CHOOSE (Đọc các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng nhất)

There/ three/ bedroom/ in/ my house/.

a)

There is three bedrooms in my house.

b)

There are three bedroom in my house.

c)

There are three bedrooms in my house.

d)

There are three bedrooms on my house.

27.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

28.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

badminton

b)

skipping

c)

hide-and-seek

d)

blind man's bluff

29.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- Do you like badminton?

- No, I don't. I like (a)   .

30.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc dãy từ bên dưới và viết một màu còn thiếu)

red - orange - (a)   - green - blue

31.

READ, LISTEN AND CHOOSE YES OR NO

(Đọc, nghe và chọn YES nếu đúng hoặc chọn NO nếu sai)


- How old are you, Mai?

- I'm nine years old.

a)

YES

b)

NO

32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.

35.

READ AND CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED WORD (Đọc và chọn từ GẦN NGHĨA nhất với từ được gạch chân)

My school is very big.

a)

large

b)

new

c)

small

d)

old