wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAO LƯU KHỐI 2- TUẦN 1- THÁNG 1-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have black hair.

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have ................ mouth.

a)

an

b)

two

c)

three

d)

one

3.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án)


have / I / eyes / two /. /

a)

I have eyes two.

b)

I have two eyes.

c)

I have a eyes

d)

I have an eyes.

4.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn tranh, và chọn đáp án đúng)

a)

four ears

b)

two mouths

c)

three eyes

d)

blue hair

5.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


I have one eye and one mouth.

a)
b)
6.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn tranh, đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


I have five ears.

a)
b)
7.

ODD ONE OUT . (Tìm từ khác loại.)

a)

eyes

b)

mouth

c)

ears

d)

teeth

8.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORDS (Nhìn ảnh và viết những từ còn thiếu.)

(a)  

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

head

b)

arm

c)

feet

d)

hands

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

This is my head.

b)

These are my hands.

c)

These are my arms.

d)

These are my feet.

11.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

G-U-I-T-___ ___

a)

UM

b)

AD

c)

AR

d)

MA

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a ______ .

a)

puppet

b)

guitar

c)

teddy bear

d)

ball

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a _____ .

a)

puppet

b)

guitar

c)

teddy bear

d)

ball

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

scooter

b)

teddy bear

c)

puppet

d)

ball

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


It's a pencil.

a)
b)
22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- How old are you?

- I'm seven.

a)
b)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm ..............

a)

three

b)

four

c)

five

d)

six

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


..................chairs

a)

three

b)

four

c)

nine

d)

seven

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's .............. crayon.

a)

a

b)

an

26.

LOOK AND WRITE THE WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ vựng thể hiện trong bức ảnh đó)

(a)  

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My book is blue.

b)

My ball is blue.

c)

My book is black.

d)

My ball is black.

28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's red and yellow.

a)
b)
30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's grey.

a)
b)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's ..............

a)

red

b)

orange

c)

grey

d)

black

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a ...................

a)

pink kite

b)

yellow kite

c)

blue bike

d)

red bike

33.

LOOK AND WRITE THE WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ vựng thể hiện trong bức ảnh đó)

(a)  

34.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-O-T- E-R

(a)  

35.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-W-N

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

36.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

white

b)

orange

c)

grey

d)

doll

37.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
38.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ mà bạn vừa nghe được)

(a)  

39.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I have an orange bike.

b)

I have an pink puppet.

c)

It's white video game.

d)

It's an yellow glue stick.

40.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

red, blue, pen, brown, orange, crayon, black, white ..............

a)

pencil case

b)

pink

c)

ball

d)

Mexico