wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR TERM 2-GRADE 5 (U11-18)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

earache

b)

fever

c)

sore throat

d)

matter

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

high

b)

five

c)

nice

d)

him

3.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

My big brother have an earache.

a)

My

b)

big

c)

have

d)

an

4.

LOOK, REORDER AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết đáp án)

arcehea

(a)  

5.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)

You shouldn't ________ the stove.

a)

to touch

b)

touch

c)

touching

d)

touched

6.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau thành câu và chọn đáp án đúng)

shouldn't/ because/ may/ cut/ you/ play/ knife/ the/ you/ with/ yourself/ .

a)

You shouldn't play with the knife because you may cut yourself.

b)

You may cut yourself because you shouldn't play with the knife.

c)

Because you shouldn't play with the knife you may cut yourself.

d)

Because you shouldn't play yourself with the knife you may cut.

7.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)

Don't play with (a)   .

8.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được)

- Why shouldn't we run down the stairs?

- Because it's (a)   .

9.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

skating

b)

swimming

c)

homework

d)

shopping

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

listen to music

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My sister goes shopping in her free time.

a)
b)
12.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- In my free time, I often watch cartoons on TV.

a)

happy

b)

early

c)

busy

d)

lazy

13.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- Quynh Hoa often goes to the cinema with her friends at weekend.

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

everyday

14.

READ AND COMPLETE (Đọc và điền 1 từ còn thiếu)

- What do they do (a)   their free time?

- They listen to rap music.

15.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- I like going camping. I often go camping with my family ............ bus.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

16.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My brother likes doing karate.

a)
b)
17.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He goes shopping in his free time.

a)

True

b)

False

18.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She often goes shopping.

b)

He often listens to music.

c)

I often watch cartoons.

d)

They often go camping.

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does your brother do in his free time?

- He often ............... his bike in the park.

a)

riding

b)

rides

c)

ride

d)

rode

20.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp lại các từ sau thành câu và chọn đáp án đúng)

writer/would/she/future/the/to/like/a/in/be/.

a)

Would she like to be a writer in the future.

b)

She would like to be a writer in the future.

c)

She would like to be in the future a writer.

d)

Would she in the future like to be a writer.

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a supermarket.

a)
b)
c)
d)
22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

Let's go to the post office.

a)
b)
c)
d)
23.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Excuse me, Where's the post office?

- It's (a)   the supermarket and the cinema.

24.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

The bus stop is ............ the market ................... the cinema.

a)

between-and

b)

from-to

c)

and-and

d)

then-then

25.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

I (meet) (a)   her at the zoo last night.

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Where's the cinema, please?

b)

Is the theatre near here?

c)

What would you like to be in the future?

d)

Would you like to go to the theatre?

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What would you like to eat?

- I'd like some fish and a glass of orange juice.

a)
b)
29.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What would you like to eat?

- A bowl of ............................., please.

a)

water

b)

noodles

c)

soda

d)

coffee

30.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



I drink .................... milk every morning.

a)

bar of

b)

carton of

c)

a bar of

d)

a carton of

31.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

water / I / like/ a / of/ would / glass / . /

a)

I would like glass of a water.

b)

I would like a glass of water.

c)

I would like a of glass of water.

d)

I would like a water of glass.

32.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN THE BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

She often (go) (a)   to the supermarket to buy some bread.

33.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
34.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

It / be / warm / foggy / Paris / tomorrow /./

(a)  

35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- We can't go for a picnic if it's ____.

a)

warm

b)

sunny

c)

cool

d)

stormy