wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 3 (Old knowledge)- 21-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

LOOK AND COMPLETE THE SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu sau)

"She is a ....................................."

a)

doctor

b)

farmer

c)

teacher

d)

singer

2.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau)

" What are they?"

a)

It's pencils.

b)

They are pencil.

c)

It's pencil.

d)

They are pencils.

3.

ODD ONE OUT. (Tìm từ không thuộc nhóm sau)

a)

eyes

b)

teeth

c)

feet

d)

mouth

4.

LOOK AND REORDER THE WORDS TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án được sắp xếp đúng nhất)

"red/ has/ a/ car/./ he"

a)

Has he a red car.

b)

He has a red car.

c)

He has a car red.

d)

Car has he a red.

5.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)

"This is my ......................"

a)

ruler

b)

eraser

c)

backpack

d)

pencil

6.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)


"He has a .................."

a)
b)
c)
d)
7.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD ABOUT COLOUR. (Nhìn ảnh và viết một từ còn thiếu, chỉ màu sắc)

"He has (a)   feet."

8.

WATCH AND CHOOSE THE JOB YOU CAN'T SEE IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra nghề nghiệp không xuất hiện)

a)

doctor

b)

soccer player

c)

dancer

d)

teacher

9.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau)

" What are they?"

a)

They are a rabbit.

b)

They are a rabbits.

c)

They are rabbit.

d)

They are rabbits.

10.

ODD ONE OUT. (Tìm từ không thuộc nhóm sau)

a)

banana

b)

apple

c)

twelve

d)

pineapple

11.

LOOK AND REORDER THE WORDS TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Nhìn ảnh và chọn đáp án được sắp xếp đúng nhất)

"white/ has/ a/ dog/./ she"

a)

Has she a white dog.

b)

She has a white dog.

c)

She has a dog white.

d)

Dog has she a white.

12.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)

"This is my ......................"

a)

park

b)

stadium

c)

school

d)

zoo

13.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD. (Nghe và viết từ còn thiếu)


They're (a)   .

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng).


" What are they?"

a)

They are books.

b)

They are book.

c)

It's a book.

d)

It's a books.

15.

LOOK, READ AND WRITE THE ONE MISSING WORD. (Nhìn tranh và viết 1 từ còn thiếu).


"I have a (a)   ".

16.

WATCH, READ AND WRITE THE MISSING WORD. (Xem video và viết từ còn thiếu).


- "What colour is the sun?"

- It's (a)   .

17.

Look and write the missing word. (Nhìn ảnh và viết từ còn thiếu)


- "How many bananas are there?"

- "There are (a)   bananas."

18.

Look and choose the correct answer. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng).


- "Does it have six ears?"

a)

Yes, it has.

b)

Yes, it does.

c)

No, it doesn't.

d)

No, it isn't.

19.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây)


"I have ........................"

a)

a doll

b)

a ball

c)

a bird

d)

an eraser

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

LOOK AND WRITE A MISSING WORD ABOUT COLOURS. (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ màu sắc)


"It's a (a)   octopus."

22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu được viết đúng ngữ pháp)

a)

She is a engineer.

b)

They are brown teddy bear.

c)

She has two eyes.

d)

It is a orange ruler.

23.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

24.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

He's a singer.

b)

He's a cook.

c)

He's a cowboy.

d)

He's a teacher.

25.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

She has a dog.

b)

She has a cat.

c)

She has a rabbit.

d)

She has a turtle.

26.

WHO DON'T YOU SEE IN THE PICTURE? (Nhìn ảnh và chọn ra thành viên không có trong ảnh đó)

a)

sister

b)

dad

c)

mum

d)

grandpa

27.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"How old are you?"

a)

I'm seven.

b)

I'm six.

c)

I'm five.

d)

I'm eight.

28.

WATCH AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các màu sắc xuất hiện trong video đó)

a)

green, yellow, red

b)

green, yellow, pink

c)

blue, yellow, pink

d)

blue, yellow, red

29.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

WHAT COLOUR CAN'T YOU SEE? (Nhìn ảnh và chọn ra màu sắc không xuất hiện trong bức ảnh đó)

a)

red

b)

yellow

c)

orange

d)

black

31.

ODD ONE OUT (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

cook

b)

singer

c)

doll

d)

engineer

32.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)



"This is my horse."

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất về bức ảnh đó)

a)

It's black and yellow.

b)

It's black and pink.

c)

It's yellow and brown.

d)

It's yellow and orange.

34.

LOOK, COUNT AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

It has one eye, four feet and three hands.

b)

It has one mouth, two hands and four feet.

c)

It has two feet, one eye and two hands.

d)

It has two hands, six feet and five eyes.

35.

WATCH AND CHOOSE THE PLACE NOT APPEARING IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 1 địa điểm không xuất hiện trong video đó)

a)

park

b)

beach

c)

zoo

d)

school