wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAO HỮU K4-U1-U10+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

next to

b)

parrot

c)

behind

d)

under

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you have any pets?

- Yes, I do. I have a dog. It's brown.

a)
b)
c)
d)
3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He has a dog. She has a two cats.

b)

He has two dogs. She has a a cat.

c)

He has a cat. She has a a dog.

d)

He has a dog. She has a a cat.

4.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where (a)   your dogs?

- They're in the yard.

5.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have a parrot. It's in the cage.

a)
b)
6.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

are/behind/They/TV./the

(a)  

7.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where's the cat?

– It's ... the table.

a)

next to

b)

on

c)

under

d)

in

8.

Q. LOOK AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và viết 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

parr...t

a)

a

b)

i

c)

o

d)

e

9.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

yes

b)

pretty

c)

red

d)

shelf

10.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết

NEPAL

(a)  

11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

a)

mirror

b)

bookcase

c)

wardrobe

d)

sofa

13.

LOOK, READ AND WRITE. (Nhìn ảnh, đọc và viết từ còn thiếu)

- How many pictures are there?

- There (a)   three.

14.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

How many mirrors are there?

b)

How many mirrors there are?

c)

How much mirrors are there?

d)

How many mirror are there?

15.

READ AND FIND A MISTAKE (ĐỌC VÀ TÌM LỖI SAI)

- How many doors is there?

- There are five.

a)

How

b)

door

c)

is

d)

there

16.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

How many sofas are there in your house?

b)

Are there any maps in your room?

c)

Where's the poster?

d)

Where are the desks?

17.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's also a TV on the desk, but there aren't any (a)   in my bedroom.

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are six cups.

a)

True

b)

False

20.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

bed

b)

table

c)

desk

d)

pen

21.

LISTEN AND CHOOSE YES OR NO (Nghe và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


The coat is next to the desk.

a)

YES

b)

NO

22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)


- Where are the pens?

- _____ are in the pencil case.

a)

It

b)

There

c)

This

d)

They

23.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

large

b)

fence

c)

yard

d)

pond

24.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết


ECHNTIK

(a)  

25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


There is a living room and two bedroom in his house.

a)

is

b)

living room

c)

bedroom

d)

his

26.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


The gate (a)   the house is blue.

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


seven fifteen

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

ten forty

b)

eleven forty

c)

eight fifty-five

d)

nine forty

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

seven six

b)

half past seven

c)

seven thirteen

d)

six thirty

30.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What time is it?

- It's fifteen past eleven.

a)

What

b)

it

c)

fifteen

d)

eleven

31.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- ______ _______ is it, mom?

- It's seven o'clock.

(a)  

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



I go to school at seven forty-five.

a)
b)
33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


I am ....... school ..... 9 a.m ........... 3 p.m.

a)

at - to - from

b)

from - at - to

c)

at - from -to

d)

to - from - at

34.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


for / time / breakfast / It's / . /

a)

It's time for breakfast.

b)

It's breakfast for time.

c)

It's for time breakfast.

d)

It's time breakfast for.

35.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

watered

b)

painted

c)

played

d)

studied

36.

WATCH AND WRITE (Xem video và viết câu trả lời cho câu hỏi sau, dựa vào nội dung được thể hiện trong video)

- Where was he?

- _____ _____ _____ _____ _____ .

(a)  

37.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)

She painted a picture at home yesterday afternoon.

a)

TRUE

b)

FALSE

38.

READ AND WRITE (Đọc và viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu)

Mai (watch) (a)   TV on Saturdays.

39.

READ AND WRITE (Đọc và viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu)

Nam and Phong (play) (a)   volleyball yesterday.

40.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu, dựa vào nội dung nghe được)

She ____ ____ yesterday.

(a)