wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2 (U1-U3) + G1 (version 4)

Total questions: 35

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's orange, green and yellow.

a)
b)
2.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

one

b)

four

c)

white

d)

ten

3.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ mà bạn vừa nghe được)

(a)  

4.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


white/My/stick/is/glue/.

a)

My white glue stick is.

b)

My glue white stick is.

c)

My glue stick is white.

d)

Glue stick white is my.

5.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


one, two, doll, yo-yo, three, four, kite, .............., ..............

a)

scooter, puppet

b)

scooter, five

c)

five, six

d)

five, scooter

6.

WATCH AND WRITE THE MISSING AGE (Xem video và viết số tuổi còn thiếu cho câu dưới đây)


Amy is seven.

Mimi is (a)  

7.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

It's an pencil case.

c)

It's a eraser.

d)

I is Roberto.

8.

Look, find the rule and choose the right answer (Nhìn ảnh, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


three, pen, bye, six, .............., goodbye

a)

pencil case

b)

eight

c)

Vietnam

d)

hello

9.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


"I have a (a)   "

10.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

11.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's black and white.

b)

It's red and white.

c)

It's black and blue.

d)

It's red and orange.

12.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm seven.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a guitar yellow.

d)

It's an orange ball.

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

16.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

17.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

18.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What's this?"

"It's an (a)   "

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

20.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- mum

a)
b)
21.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-.......-.......-P-A

(a)  

22.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

grandpa

c)

sister

d)

brother

23.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

(a)  

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My teddy bear is small.

a)

True

b)

False

27.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

head

b)

kangaroo

c)

mouth

d)

nose

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

six

b)

seven

c)

ten

d)

two

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a goat.

a)
b)
c)
d)
32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have black hair.

a)
b)
c)
d)
34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have ................ mouth.

a)

an

b)

two

c)

three

d)

one

35.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án)


have / I / eyes / two /. /

a)

I have eyes two.

b)

I have two eyes.

c)

I have a eyes

d)

I have an eyes.