Font size
WorksheetsKHỐI 3- GIAO LƯU THÁNG 11-U1-U7L3+MORE
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE BOLDED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với những từ còn lại)
goobye
big
playground
gym
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)
go
come
write
small
READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)
- (a) the classrooms new?
- Yes, they are.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin không chính xác so với câu gốc)
That's the school library. It's new and large.
The school library is large.
The school library is new.
The school library isn't old.
The school library is small.
FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong những từ được gạch chân dưới đây)
- Is the school gym big?
- Yes, it's is.
Is
big
Yes
it's
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
How do you spell his name?
This is the school gym.
The school gym is nice.
My classroom are old and small.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ chứa âm vừa nghe được)
large
no
big
come
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại)
classroom
new
old
large
READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)
The computer room and the gym is old.
computer
and
is
old
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu dưới đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
"The library is big."
True
False
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)
Is your classroom big?
Is your school old?
Is the school playground new?
Is the library large?
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
The gym is very new.
The classrooms is large.
The school library is old.
My school is big and new.
READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)
The playground are large and new.
The classrooms is large.
The school library is large.
My school are small and old.
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh và chọn đáp án đúng)
ask/ May/ a/ I/ question/ ?
May a question I ask?
May I ask a question?
I may ask a question?
May I ask question a?
LOOK, UNSCRAMBLE THE LETTERS AND CHOOSE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái dưới đây và chọn đáp án đúng)
W-I-E-T-R
wreti
rewti
etwir
write
READ AND CHOOSE
(Đọc và chọn cụm từ trái nghĩa với cụm từ dưới đây)
come in
be quiet
stand up
go out
sit down
LOOK AND CHOOSE
(Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)
Don't talk, please!
Open your book, please!
Come here, please!
Stand up, please!
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)
No, it isn't.
No, they are not.
Yes, they are.
Yes, it is.
READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu)
- (a) they your friends?
- No, they aren't.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ KHÔNG chứa âm nghe được)
one
ten
yes
spell
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)
1 - b
2 - c
3 - a
1 - c
2 - b
3 - a
1 - b
2 - a
3 - c
1 - a
2 - c
3 - b
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào hội thoại)
- ___________________________
- Nice to meet you, Lam.
How are you?
This is my friend Anna.
Nice to meet you, Nga.
I'm six years old.
READ AND CHOOSE (Tìm một lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)
- How old are you?
- I'm seven year old.
How
are
I'm
year
READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)
three - ________ - seven - nine
fine
nice
two
five
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
I'm ten years old.
I'm two years old.
I'm nine years old.
I'm five years old.
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE
(Sắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh)
Tina/ you/ How/ are/,/ old/ ?
How are old you, Tina?
Tina, How old you are?
How old are you, Tina?
How are you old, Tina?
LOOK AND CHOOSE
(Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)
I'm fine, thanks.
I'm five years old.
It's Linda.
Goodbye.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE
(Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
Who is that?
How old are you?
How are you spell your name?
What's your name?
LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
e-i-g-...-t
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE.(Nhìn ảnh , đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)
- lion
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)
giraffe
lion
elephant
zebra
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)
E-Z-B-R-A
(a)
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Đọc và chọn đáp án đúng)
It's an elephant. It's _______ .
blue
yellow
grey
pink
LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai.)
It's a giraffe. It's brown and yellow.
LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)
giraffe, zebra, lion
giraffe, elephant, lion
lion,elephant, monkey
lion, giraffe, monkey
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS. (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới.)
T-W-....-....-T-Y
ME
NE
EN
EM
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
sweater
trousers
shirt
skirt
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- It's white.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- I have a blue ball.
