wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW TERM 1 (Version 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

school

b)

chair

c)

children

d)

chick

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the park

b)

at home

c)

in the library

d)

at the zoo

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the library

b)

in the classroom

c)

in the playground

d)

in the kitchen

4.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What were you yesterday?

- I was on the beach.

a)

What

b)

were

c)

yesterday

d)

was

5.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



I (a)   on the beach yesterday.

6.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



I was in the park.

a)
b)
7.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



.............. you at home last weekend?

a)

Are

b)

Was

c)

Were

d)

Do

8.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


my / grandparents/ years / old / year / last / were / seventy / . /

a)

My grandparents were seventy years old last year.

b)

My grandparents were seventy year old last years.

c)

My grandparents seventy years old were last year.

d)

Grandparents my were seventy years old last year.

9.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND WRITE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)


sister/ My / on / beach/ / was / last / the / month / . /

(a)  

10.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


- Where were you last weekend?

- I was on the beach.

- Wow, that's (a)   !

11.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- She was at school yesterday.

a)

True

b)

False

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


The students were in the school library yesterday.

a)
b)
c)
d)
13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT ENDS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được kết thúc với âm mà bạn nghe được)

a)

cooked

b)

wanted

c)

stayed

d)

played

15.

LISTEN AND CHOOSE THE ENDING SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn âm cuối của từ nghe được)

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

16.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He played football with his friends yesterday.

a)

True

b)

False

17.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau, dựa vào nội dung nghe được)

They are (a)   .

18.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

What (a)   Phong and Peter doing?

19.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong câu sau đây)

He is paint a mask in the classroom.

a)

He

b)

paint

c)

mask

d)

classroom

20.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

It's Miss Thu Ha.

b)

I have it on Wednesdays and Tuesdays.

c)

No, I don't like English.

d)

I'm studying for my Science lesson.

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
22.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What day is it today?

- It's Monday.

- We have PE today.

- Yes, we have it on Mondays and (a)   .

23.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

When do you have Art?

b)

What's your hobby?

c)

What day is it today?

d)

Who's your English teacher?

24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, I am.

b)

I have it on Wednesdays and Thursdays.

c)

No, I don't like English.

d)

I'm studying for my Maths lesson

25.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Today is Tuesday.

b)

Today is the first of December.

c)

I have Maths on Wednesdays and Fridays.

d)

My sister can play piano.

26.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She can play the volleyball.

b)

They likes taking photographs.

c)

Quan have English on Mondays.

d)

I'm American.

27.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


she/IT/have/When/does/?

a)

When she does have IT?

b)

When does she have IT?

c)

When IT does she have?

d)

When IT she does have?

28.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ADNTONBMI

(a)  

29.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

30.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

My brother likes playing (a)   guitar.

31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He likes flying a kite.

a)
b)
32.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

33.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

Australia

b)

English

c)

Japanese

d)

Australian

34.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)


- (a)   nationality are you?

- I am Australian.

35.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng so với nội dung của bài đọc)


Hello. My name is Tuan. I am from Nghe An, Vietnam. I am Vietnamese. I have many friends. They are from different countries. Seong is from Seoul, Korea. She is Korean. Michio is from Tokyo, Japan. He is Japanese. Sarah is from Washington D.C, America. She is American.

a)

Tuan is from Vietnam.

b)

Seong is from Australia.

c)

Michio is from England.

d)

Sarah is from Malaysia.

36.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

walk

b)

draw

c)

swim

d)

Wednesday

37.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

38.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- When is your birthday?_

- It's (a)   the ninth of June.

39.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


January, March, May, ___________

a)

July

b)

September

c)

November

d)

December

40.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)