wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

REVIEW FOR GRADE 5 (Old knowledge)

Total soal: 35

Worksheet time: 37mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- My mother likes ............ TV in her free time.

a)

reading

b)

playing

c)

watching

d)

doing

2.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- The monkeys in the zoo were really noisy.

a)

pretty

b)

quiet

c)

funny

d)

interesting

3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is he going to do?

- He's going to play basketball.

a)
b)
4.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What .......... you.........to do tonight?

a)

is - doing

b)

will - do

c)

will - go

d)

are - going

5.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)


Nam often (do) (a)   his homework after dinner.

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

go fishing

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does your brother do in his free time?

- He often ............... his bike in the park.

a)

riding

b)

rides

c)

ride

d)

rode

8.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She often goes shopping.

b)

He often listens to music.

c)

I often watch cartoons.

d)

They often go camping.

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Quyen ____ to the zoo yesterday. She wanted to see monkeys.

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

going

12.

WATCH AND WRITE THE MISSING WORD (Xem video và viết tên con vật còn thiếu)

I can see a gorilla, a snake, a crocodile and a big (a)   .

13.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I was on the beach yesterday.

b)

They're listening to music.

c)

Jane likes eating seafood.

d)

I have English in Mondays and Fridays.

14.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại so với các đáp án còn lại)

a)

Friday

b)

weekend

c)

Wednesday

d)

Saturday

15.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

today

b)

Monday

c)

tomorrow

d)

badminton

16.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


What do we have in Saturdays?

a)

What

b)

we

c)

in

d)

Saturdays

17.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết đáp án đúng)

(a)  

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án không được nhắc đến trong bài hát)

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Sunday

d)

Tuesday

19.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe và đọc câu sau đây, chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung được thể hiện trong bài nghe)


He can cook.

a)

TRUE

b)

FALSE

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong likes watching TV.

a)

True

b)

False

21.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My sister are in class 4D.

b)

I like watching TV and play football.

c)

I can dance and singing.

d)

Minh Chien visits his grandparents on Sundays.

22.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My/father/have/a lot/books.

(a)  

23.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

very/stamps/cool/collecting/is/.

a)

Collecting stamps is very cool.

b)

Collecting is very cool stamps.

c)

Stamps is very cool collecting.

d)

Cool stamps is very collecting.

24.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What do they like doing?

– They like ..........................

a)

playing football

b)

playing table tennis

c)

playing chess

d)

playing badminton

25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What do you like doing?

- I like collect stamps.

a)

like

b)

doing

c)

What

d)

collect

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT ENDS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được kết thúc với âm mà bạn nghe được)

a)

cooked

b)

wanted

c)

listened

d)

washed

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



My ................ were at the zoo last weekend.

a)

friends

b)

friend

c)

cousin

d)

worker

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She read her favourite book yesterday.

a)
b)
30.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



TOFRYAC

(a)  

31.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


farmer, field, nurse, hospital, worker, factory, ............. , .............

a)

farm, school

b)

teacher, cook

c)

clerk, office

d)

driver, actor

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



He is a football player.

a)
b)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She's a clerk.

a)
b)
34.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



My sister's phone number is oh nine two one one four four six six five.

a)
b)
35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- Let's go to the zoo. I want to see ____.

a)

lions

b)

crocodiles

c)

elephants

d)

kangaroos