wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4- U1-U15+MORE (03-04-2022)

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Peter is doing his homework in his room.

a)

True

b)

False

3.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She's playing the piano.

b)

I'm dancing.

c)

He's reading.

d)

He's in the bedroom.

4.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Linda is singing in her room.

a)

True

b)

False

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- Where's Peter?

- He's in the (a)   .

7.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Does she have any dogs?

b)

How many kites do you have?

c)

Do you like cats?

d)

How many pets does your sister have?

8.

WATCH, READ AND WRITE THE MISSING WORD (Xem video, đọc và viết tên con vật còn thiếu)

The boy has a dog, a mouse, a bird, and a lion. The girl has a cat and a (a)   .

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

Before Tet, we have a big party with our family.

a)
b)
c)
d)
10.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

run

c)

study

d)

during

11.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

PTYAR

(a)  

12.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- When is New Year in your country? - It's in the first of January.

a)

is

b)

country

c)

in

d)

of

13.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

beef

b)

short

c)

bread

d)

pork

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

He's old.

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What does she like?

- She's slim and young.

a)

What

b)

like

c)

and

d)

young

16.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What are you (a)   ?

- I'm listening to music.

17.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What's your favorite food?

- It are beef.

a)

What's

b)

favorite

c)

food

d)

are

18.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What's his favourite (a)   ?

- It's orange juice.

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- _________ you like orange juice?

- No, I __________ .

a)

Do / don't

b)

Does / doesn't

c)

Do / do

d)

Are / am

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



- What's ................ favorite food?

- It's fish.

a)

your mother

b)

your mother of

c)

your mother's

d)

of your mother

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


an office

a)
b)
c)
d)
22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



A clerk works in an office.

a)
b)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


They are pupils. They study in __________ .

a)

a primary school

b)

an big office

c)

a modern hospital

d)

a new factory

24.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


works/ mother / His / New York / hospital / in / .

a)

His mother works in New York hospital.

b)

His mother works hospital in New York.

c)

His mother works hospital New York in.

d)

His mother in New York works hospital.

25.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



They go to school at seven forty-five.

a)
b)
26.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


He gets up at 7 o'clock ...............

a)

everyday

b)

every day

c)

everydays

d)

every days

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



My mother often .............. at 7 o'clock.

a)

goes home

b)

goes to home

c)

go home

d)

go to home

28.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has dinner at 7.30 p.m.

a)

True

b)

False

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT ENDS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được kết thúc với âm mà bạn nghe được)

a)

cooked

b)

wanted

c)

stayed

d)

played

31.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He played football with his friends yesterday.

a)

True

b)

False

32.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



My ................ were at the zoo last weekend.

a)

friends

b)

friend

c)

cousin

d)

worker

33.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

What subjects does she have on (a)   ?

34.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

My uncle can play the guitar.

b)

She's Vietnamese.

c)

My birthday is in the third of September.

d)

We don't have PE today.

35.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

This is a photo of me.

b)

She like flying a little kite.

c)

They like plant a new tree.

d)

It's the first on October.

36.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... a boat.

a)

driving

b)

riding

c)

sailing

d)

playing

37.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
38.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

39.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


January, March, May, ___________

a)

July

b)

September

c)

November

d)

December

40.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)