wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4-REVIEW-U1-U14L1

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



FLEROOTBAL

(a)  

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

My sister is tall.

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Her sister is very tall.

a)

True

b)

False

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My favorite food is pork.

a)
b)
c)
d)
5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My favorite drink is apple juice.

a)
b)
c)
d)
6.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What's your favorite food?

- It are beef.

a)

What's

b)

favorite

c)

food

d)

are

7.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What's his favourite (a)   ?

- It's orange juice.

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

heavy

b)

weather

c)

leaf

d)

head

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He is a pupil.

b)

My brother is a doctor.

c)

My father is a farmer.

d)

My uncle is a driver.

10.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- My brother is (a)   engineer.

11.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



They are pupils.

a)
b)
12.

READ AND CHOOSE. (Đọc các từ bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What .......... they .........?

- They are bus drivers.

a)

are - do

b)

does - do

c)

do - do

d)

do - doing

13.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



KLCOC

(a)  

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


eleven forty

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I go to bed at 11 p.m

b)

She doesn't go to school on Sunday.

c)

My mother is cooking in the kitchen.

d)

The boys often plays football at noon.

16.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's time to was at home.

b)

It's time for had breakfast.

c)

It's time to getting up.

d)

It's time for dinner.

17.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


I am ....... school ..... 9 a.m ........... 3 p.m.

a)

at - to - from

b)

from - at - to

c)

at - from -to

d)

to - from - at

18.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng.)

a)
b)
c)
d)
19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Nam and his sister painted a picture last weekend.

b)

She played chess with his brother yesterday morning.

c)

My mother and I cooked dinner yesterday.

d)

They watched TV yesterday evening.

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

The students were in the school library.

b)

The students were in the classroom.

c)

The students were in the playground.

d)

The students were in the kitchen.

21.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- Were they at home yesterday?

- Yes, they weren't

a)

Were

b)

they

c)

at

d)

weren't

22.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What did your father do last night?

- He (a)   TV with my mother.

23.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   you do yesterday?

- I swam in the swimming pool.

24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She read her favourite book yesterday.

a)
b)
25.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

Australia

b)

Vietnam

c)

Japan

d)

American

26.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

27.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)


A-L-Y-A-M-S-I-A

(a)  

28.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD LIST IN THE CORRECT ORDER (Nghe và chọn dãy từ theo thứ tự được nhắc đến)

a)

America-Australia- Korea-Japan

b)

America-Korea-Japan-Australia

c)

Korea-America-Australia-Japan

d)

Korea-Australia-America-Japan

29.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa và chọn đáp án đúng)


she/ do/ What/ does/ and/ Sundays/ on/ Saturdays/ ?

a)

What do she does on Saturdays and Sundays?

b)

What does she do and Saturdays on Sundays?

c)

What do she does and Saturdays on Sundays?

d)

What does she do on Saturdays and Sundays?

30.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

31.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng, dựa vào nội dung nghe được)

a)

He goes to school and helps his parents on Fridays.

b)

He goes to school and visits his grandparents on Fridays.

c)

He helps his parents and plays the guitar on Fridays.

d)

He plays football on Fridays.

32.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCES (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- What's is the date today?

- It's the fifth of October.

a)

What's

b)

date

c)

It's

d)

fifth

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng)


It's the fourteenth of October.

a)
b)
c)
d)
34.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

skip

b)

skate

c)

swim

d)

sugar

35.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I can (a)   .