wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2-REVIEW + ADVANCED

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

"Touch your ……..… one, two, three. Dance to the music! Come with me!"

a)
b)
c)
d)
2.

Look and choose

a)

eraser

b)

crayon

c)

pencil case

d)

backpack

3.

What number is missing?

a)

four

b)

two

c)

three

d)

five

4.

Look and choose

a)
b)
c)
d)
5.

Look and choose the correct sentence

a)

I'm six.

b)

I'm seven.

c)

I'm three.

d)

I'm four.

6.

Listen and choose the missing word to complete:

"Put the glue stick

in the backpack.

And put the backpack

on the _________ ."

a)

backpack

b)

gluestick

c)

book

d)

chair

7.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

11.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It’s a boy.

a)
b)
16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- This is my mother.

a)
b)
17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- This is a bear.

a)
b)
18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- How old are you?

- I'm ..............

a)

six

b)

five

c)

four

19.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


S - I - .......... ..........

a)

NK

b)

NG

c)

NH

20.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


E - L - E - P - H - ....... ....... - T

(a)  

21.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


F - L - .......... .......... - E - R

a)

AU

b)

OW

c)

EW

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
23.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- My book is grey.

a)
b)
25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- My .............. is orange.

a)

ball

b)

bike

c)

kite

d)

doll

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's a .............. .

a)

scooter

b)

guitar

c)

doll

d)

puppet

27.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)


S - C - .......... .......... - T - E - R

a)

PP

b)

EA

c)

OO

d)

AM

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- sweater

a)
b)
29.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

S-H-I-R- .......

a)

T

b)

M

c)

R

d)

D

30.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


T-A-H

(a)  

31.

LOOK, READ AND CHOOSE.(Nhìn ảnh , đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

- lion

a)
b)
c)
d)
32.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

E-Z-B-R-A

(a)  

33.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's a giraffe. It's ............... and .................... .

a)

brown, yellow

b)

brown, pink

c)

yellow, blue

d)

yellow, black

34.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

a)

There are three elephants.

b)

There are four elephants.

c)

There are five elephants.

d)

There are six elephants.

35.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS. (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới.)

....-....-N-E-T-E-E-N

a)

NI

b)

NE

c)

IN

d)

EN