wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW-U1-U11-L3 + MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- There are (a)   pencils.

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


yellow, lion, pink, tiger, red, _____

a)

old

b)

giraffe

c)

nineteen

d)

grandma

5.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

twelve

b)

yo-yo

c)

kite

d)

puppet

6.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


There are (a)   giraffes.

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


There (a)   two elephants.

9.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- This is my mother. She are thirty years old.

a)

mother

b)

She

c)

are

d)

years old

10.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



- How old ........... your parents?

- They are forty years old.

a)

does

b)

is

c)

are

d)

do

11.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

me

b)

she

c)

he

d)

ten

12.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where's the dog?

– It's ..... the box.

a)

in front of

b)

in

c)

next to

d)

on

13.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you ............... any pencils?

a)

have not

b)

haven't

c)

have

d)

haven't not

14.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Do you have any rabbits?

b)

Do you has any toy?

c)

Do you have any cats?

d)

Do you have any goldfish?

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

-Do you have a (a)   ? - No, I don't.

17.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



SOHUE

(a)  

18.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


There (a)   a big garden next to my house.

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)


This is ................. house.

a)

they

b)

them

c)

their

d)

him

20.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

The garden are nice.

b)

There is two beds in my bedroom.

c)

There are four chairs in the living room.

d)

This are my parents.

21.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What time do Peter and Tony play football?

- They play football on 5 p.m.

a)

do

b)

play

c)

They

d)

on

22.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- She (a)   to bed at 10 p.m.

23.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


He gets up at 7 o'clock ...............

a)

everyday

b)

every day

c)

everydays

d)

every days

24.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


time / What / does / bed / to / go / Peter /?

a)

What time does Peter go to bed?

b)

What Peter time go to bed does?

c)

What time does Peter to go bed?

d)

What time Peter does go to bed?

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

at

b)

finish

c)

to

d)

on

26.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng loại với các đáp án còn lại)

a)

afternoon

b)

Thursday

c)

Tuesday

d)

Sunday

27.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


I go to school on the morning from Monday to Friday.

a)

to

b)

on

c)

from

d)

Friday

28.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


Today is the twenty-fifth of October. Tomorrow is my birthday. When is my birthday?

a)

It's on the twenty-sixth of October.

b)

It's on the twenty-fourth of October.

c)

It's on the twenty-first of October.

d)

It's on the twenty-seventh of October.

29.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What is the (a)   today?

- It's the second of March.

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
31.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- When's your birthday, Daisy?

- It's on the (a)   of May.

32.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung nghe được)


He can't play table tennis.

a)

TRUE

b)

FALSE

33.

READ AND CHOOSE (Đọc câu hỏi bên dưới và chọn câu trả lời phù hợp nhất)


What can your mother do?

a)

She can play badminton.

b)

He can play badminton.

c)

They can play badminton.

d)

I can play badminton.

34.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She likes drawing pictures.

b)

He can playing volleyball.

c)

Fly kites is my hobby.

d)

They does their homework in the morning.

35.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

My birthday is in the fifth of January.

c)

She can sing and dance.

d)

He's in class 4K.

36.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
37.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

38.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

She likes .................. photos.

a)

playing

b)

taking

c)

drawing

d)

flying

39.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

40.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are