wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 3- U1-U15+MORE (03-04-2022)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

doll

b)

teddy bear

c)

kite

d)

cake

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

SOTY

(a)  

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you have any toys?

- Yes, I do. I have a robot. It's new.

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Does he have a kite?

- Yes, he does.

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

play

b)

ship

c)

puzzle

d)

friend

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She doesn't have a car.

a)

True

b)

False

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

puzzle

b)

much

c)

sun

d)

blue

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Where's the robot?

b)

Do you have a robot?

c)

What's it?

d)

Who's that?

11.

LOOK, REARRANGE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


W O W I N D

(a)  

12.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- How many bananas are there?

- There're (a)   bananas.

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She's nine.

b)

It's here, on the desk.

c)

There are three.

d)

No, she doesn't.

15.

READ AND FIND A MISTAKE (ĐỌC VÀ TÌM LỖI SAI)

- How many doors is there?

- There are five.

a)

How

b)

door

c)

is

d)

there

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


That is my desk. It's ________, near the bed.

a)

under

b)

here

c)

those

d)

there

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

There are ____________ on the bed.

a)

a pictures, a coat, and three books

b)

a book, three balls, and a coat

c)

two books, a coat, and three balls

d)

a desk, three balls and two books

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


a yard

a)
b)
c)
d)
19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

a tree

b)

a yard

c)

a garden

d)

a bedroom

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)


Is there a garden ........ the house?

a)

behind

b)

any

c)

front of

d)

and

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


Is there a pond ........... the garden?

a)

on

b)

over

c)

in

d)

of

22.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


Is / bedroom / the / there / a / in / house / ?

a)

Is there in a bedroom the house?

b)

Is there a bedroom in the house?

c)

There is a bedroom in the house?

d)

Is there a house in the bedroom?

23.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

My bedroom is nice.

b)

How old is your parents?

c)

There is a lake next to the house.

d)

This is a small house.

24.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

grandfather - chess - father - ________ - brother - football

a)

mother

b)

sister

c)

play

d)

table tennis

25.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân dưới đây)

He's my father. He's young.

a)

nice

b)

old

c)

large

d)

new

26.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

That's my sister. ________ is nine years old.

a)

He

b)

She

c)

They

d)

This

27.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

- ________ that?

- He's my grandfather.

a)

What's

b)

Is

c)

Who's

d)

How's

28.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau và chọn đáp án chứa thứ tự sắp xếp đúng)

mother/ she's/ my/ .

a)

My mother she's.

b)

She's my mother.

c)

She's mother my.

d)

My she's mother.

29.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


I play (a)   at break time.

30.

READ AND CHOOSE YES OR NO (Đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


Ken plays chess at break time.

a)

YES

b)

NO

31.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

What do she do at break time?

b)

We play games and sports.

c)

He play chess and table tennis at break time.

d)

I plays badminton and table tennis.

32.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- What colour are your notebooks?

- They're are green.

a)

What

b)

are

c)

notebooks

d)

They're

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu dưới đây)

Those are my pens. ________ are black.

a)

It

b)

You

c)

They

d)

Who

34.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu hoàn chỉnh)

My/ rubbers/ green/.

(a)  

35.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Quan sát tranh, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


Hi, I'm Suzy. These are my pens and ______. They are new. And that is my ruler. It is _____.

a)

rubber - old

b)

pens - new

c)

books - old

d)

pens - old