wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U6-L1+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

primary

b)

district

c)

village

d)

his

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

where

b)

district

c)

street

d)

village

3.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa rồi chọn đáp án đúng)


in / is / My / Street / school / Nguyen Du /.

a)

My school is in Nguyen Du street.

b)

My school in is Nguyen Du street.

c)

My school in is street Nguyen Du.

d)

My school is in street Nguyen Du.

4.

READ IN WRITE (Đọc câu sau và điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


- What is the (a)   of your school?

- It's Oxford Primary school.

5.

READ IN WRITE (Đọc câu sau và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


His school is (a)   London street.

6.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


My sister doesn't goes to school at the weekends.

a)

doesn't

b)

goes

c)

at

d)

weekend

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án KHÔNG đúng so với nội dung nghe được)

a)

They study at the same school.

b)

Their school is Chu Van An Primary school.

c)

Their school is in Ba Dinh District.

d)

Their school is in Kim Ma District.

8.

LISTEN AND CHOOSE THE CORREC RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi phù hợp nhất)

a)

It's in Ho Tung Mau Street.

b)

It's Hiep Son primary school.

c)

Yes, it is.

d)

I'm from Vietnam.

9.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


Her school is in Bat Trang (a)   .

10.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền MỘT từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


His school is big and (a)   .

11.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

skip

b)

skate

c)

swim

d)

sugar

12.

LOOK AT THE LETTERS AND THE PICTURE THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho sẵn, viết thành từ đúng)


s-k-t-e-a

(a)  

13.

LOOK AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh tương ứng với câu sau đây)


He can sing.

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe và đọc câu sau đây, chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung được thể hiện trong bài nghe)


He can cook.

a)

TRUE

b)

FALSE

15.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng, hoặc False nếu sai so với nội dung nghe được)


Her birthday is on the twenty-sixth of June.

a)

TRUE

b)

FALSE

17.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)


Today is the twenty-first of September. It's my birthday.

a)

Today is the twenty-first of September.

b)

Today is my birthday.

c)

Tomorrow is the twenty-second of September.

d)

Tomorrow is my birthday.

18.

READ AND WRITE 1 MISSING WORD (Đọc và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My sister is 9 years old. (a)   birthday is on the fifth of March.

19.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

park

b)

zoo

c)

school

d)

week

20.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa và chọn đáp án đúng)


birthday/ the/ My/ is/ on/ of/ July/ first/.

a)

My birthday is on July of the first.

b)

My birthday is on the first of July.

c)

My birthday is of the first on July.

d)

My birthday is of July on the first.

21.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu hỏi phù hợp cho câu sau đây)


I am in class 4D.

a)

When do we have English?

b)

What class are you in?

c)

What do you do on Tuesdays?

d)

Do we have English on Fridays?

22.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

23.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án không được nhắc đến)

a)

Wednesday

b)

Friday

c)

Saturday

d)

Sunday

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án được nhắc đến)

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Saturday

d)

Monday

25.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ gạch chân trong câu sau đây)


- How are your, today?

- I am good, thank you.

a)

How

b)

your

c)

am

d)

thank

26.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh tương ứng)


He is English.

a)
b)
c)
27.

LOOK AT THE PICTURE AND WRITE THE MISSING WORD. (Quan sát tranh và viết từ còn thiếu)

(a)  

28.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


_________, afternoon, evening, night

a)

morning

b)

late

c)

well

d)

nine

29.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái gợi ý, viết từ đúng)

B O E T H R

(a)  

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

His brother's thirty.

a)

True

b)

False

31.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

- What's the weather like?

- It's (a)   (SROMTY).

32.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

What's the weather like?

b)

What is the weather like today?

c)

What the weather like today?

d)

What is the weather like?

33.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's rainy and windy Da Nang today.

b)

It's rainy and windy in Da Nang today.

c)

It rainy and windy in Da Nang today.

d)

It's rain and wind in Da Nang today.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)


My eraser is green.

a)
b)
35.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới, và viết 1 từ còn thiếu.)

I have a pink (a)   .