wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2 (U1-U3) + GRADE 1- Version 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh, tính toán và chọn đáp án đúng)

a)

nine

b)

ten

c)

seven

d)

eight

3.

LOOK, COUNT AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

six

b)

eight

c)

ten

d)

four

4.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD. (Nhìn ảnh và viết một từ chỉ màu sắc còn thiếu để hoàn thành câu sau)

"It's (a)   "

5.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My pencil are brown.

b)

It's an crayon.

c)

It's a pink.

d)

I have a white shirt.

6.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm four.

b)

It's white and black.

c)

My chairs is grey.

d)

It's a backpack.

7.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

black

b)

white

c)

green

d)

heart

8.

WATCH, COUNT AND CHOOSE THE NUMBER OF ANIMALS YOU SEE (Xem video, đếm và chọn số lượng con vật đã xuất hiện trong video đó)

a)

five

b)

six

c)

seven

d)

ten

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"What can you see?"

a)

a rulers and three pencil

b)

a ruler and three pencils

c)

a pencil and three rulers

d)

a pencils and three ruler

11.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have a red (a)   "

12.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

13.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

14.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

15.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They're giraffe.

b)

They're giraffes.

c)

This is my giraffes.

d)

It's yellow and black.

16.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.

"Does he have two hands?"

a)

Yes, he does.

b)

Yes, he is.

c)

No, he doesn't.

d)

No, he isn't.

17.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.

a)

It's blue and red.

b)

It's yellow and pink.

c)

It's blue and yellow.

d)

It's yellow and green.

18.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.

"Is it a zebra?"

a)

No, it doesn't.

b)

No, it isn't.

c)

Yes, it does.

d)

Yes, it is.

19.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (ABOUT COLOUR)

"He has (a)   hair."

20.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

21.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ con vật vào chỗ trống)

"They're (a)   "

22.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

This is my guitar.

b)

This is my dad

c)

This is my nose.

d)

This is my chair.

23.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

- It's a dress.

a)
b)
24.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

___ ___ -I-R-T

a)

ST

b)

BR

c)

GR

d)

SK

25.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


T-A-H

(a)  

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

sweater

b)

trousers

c)

shirt

d)

skirt

27.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

They're my trousers.

a)
b)
28.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


F -___ ___-RTEEN

a)

UO

b)

NI

c)

OU

d)

OL

29.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


eleven- thirteen- fifteen - ............ - .............

a)

fifteen - seventeen

b)

nineteen-seventeen

c)

seventeen-nineteen

d)

eighteen-twenty

30.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

This is my brother.

a)
b)
c)
d)