wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U7-L1+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

fun

c)

study

d)

music

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

swimming

b)

collecting

c)

stamps

d)

reading

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

May

b)

welcome

c)

January

d)

March

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

swimming

a)
b)
c)
d)
5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

reading

b)

watching TV

c)

listening to music

d)

playing football

6.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What do you like doing?

- I like collect stamps.

a)

like

b)

doing

c)

What

d)

collect

7.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Quan and Mai like listening (a)   music.

8.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Tuan like doing?

- He likes flying kites.

9.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He likes riding a bike.

a)
b)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What do they like doing?

– They like ..........................

a)

playing football

b)

playing table tennis

c)

playing chess

d)

playing badminton

11.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... models.

a)

listening

b)

cooking

c)

making

d)

doing

12.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

................. is lots of fun.

a)

Read books

b)

Cook

c)

Play the guitar

d)

Going shopping

13.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

very/stamps/cool/collecting/is/.

a)

Collecting stamps is very cool.

b)

Collecting is very cool stamps.

c)

Stamps is very cool collecting.

d)

Cool stamps is very collecting.

14.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My/father/have/a lot/books.

(a)  

15.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My sister are in class 4D.

b)

I like watching TV and play football.

c)

I can dance and singing.

d)

Minh Chien visits his grandparents on Sundays.

16.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She's Malaysian.

b)

Nice to see you again!

c)

I can play volleyball.

d)

My mum don't like cooking.

17.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes skipping.

b)

I don't like swimming.

c)

I like skating.

d)

She doesn't like playing chess.

18.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong likes watching TV.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

I like reading comic books so much. Reading comic books is ___ ___ fun.

(a)  

21.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

your / school / is / Where / ?

a)

Where is your school?

b)

Where your school is?

c)

Where your is school?

d)

Where school is your?

22.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FORM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

her

b)

Thursday

c)

third

d)

March

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong câu sau)

My daughter doesn't goes to school at the weekend.

a)

My daughter

b)

goes

c)

at

d)

weekend

24.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh đúng với câu sau đây)


She can sing.

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án có chứa câu hỏi phù hợp với câu nghe được)

a)

What can you do?

b)

What can your brother do?

c)

What can your sister do?

d)

What can your friends do?

26.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What (a)   is it tomorrow?

- It's Sunday.

27.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)  

28.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- When's your birthday, Daisy?

- It's on the (a)   of May.

29.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp)

a)

visit my grandparents

b)

play the guitar

c)

help my parents

d)

play badminton

30.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)


- (a)   nationality are you?

- I am Australian.

31.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

The USA is famous for (a)   .

32.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a backpack.

a)
b)
33.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

34.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)


My (a)   is young.

35.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

skirt, twelve, hat, twenty, sweater, _____

a)

trousers, hat

b)

thirteen, shirt

c)

fourteen, sixteen

d)

small, young