wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW-U1-U10+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

pencil case

b)

book

c)

pencil

d)

talk

2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

"Good afternoon!"

a)
b)
3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

clean up

b)

sit down

c)

have dinner

d)

get up

4.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I ______________ at eleven o'clock.

a)

have lunch

b)

get up

c)

run

d)

talk

5.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

NGMROIN

(a)  

6.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

school/ 7 o'clock/I/go/at/to/./

a)

I at school 7 o'clock go to.

b)

I go to school at 7 o'clock.

c)

I 7 o'clock go to school at.

d)

I at 7 o'clock school go to.

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

donkey

a)
b)
c)
d)
8.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng.)

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

- What time is it?

-..........................

a)

It is two o'clock.

b)

It is three o'clock.

c)

It is one o'clock.

d)

It is twelve o'clock.

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How are you today?

- I'm (a)   .

16.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

beach

b)

yesterday

c)

today

d)

tomorrow

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the park

b)

at home

c)

in the library

d)

at the zoo

18.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What were you yesterday?

- I was on the beach.

a)

What

b)

were

c)

yesterday

d)

was

19.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



I was at the zoo.

a)
b)
20.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


Where ........... your cousins yesterday?

- They ............ at school.

a)

was - was

b)

were - were

c)

are - are

d)

is - is

21.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


my / grandparents/ years / old / year / last / were / seventy / . /

a)

My grandparents were seventy years old last year.

b)

My grandparents were seventy year old last years.

c)

My grandparents seventy years old were last year.

d)

Grandparents my were seventy years old last year.

22.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau)

- .......................

- Yes, they are.

a)

Are they making a kite?

b)

What are they doing?

c)

What can they do?

d)

Do they like playing football?

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

________ is playing chess.

a)

The pupils

b)

My brother

c)

We

d)

They

24.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau, dựa vào nội dung nghe được)

They are (a)   .

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Thursday

b)

IT

c)

Tuesday

d)

Sunday

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

IT

b)

Music

c)

English

d)

Science

27.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are you doing?

- I'm study my Science lesson.

a)

What

b)

are

c)

study

d)

Science

28.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- When do you have Music?

- I have it (a)   Wednesdays and Fridays.

29.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

30.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She can play the volleyball.

b)

They likes taking photographs.

c)

Quan have English on Mondays.

d)

I'm American.

31.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Today is Tuesday.

b)

Today is the first of December.

c)

I have Maths on Wednesdays and Fridays.

d)

My sister can play piano.

32.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Nam is studying for his Music lesson.

a)

True

b)

False

33.

LOOK, REARRANGE THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái và viết đáp án đúng)


r-i-m-r-o-r

(a)  

34.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và chọn từ còn thiếu)


There four __________ in the room.

a)

chairs

b)

sofas

c)

tables

d)

cupboards

35.

LOOK, READ AND CHOOSE YES OR NO (Quan sát tranh, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


There are four books and a picture on the desk.

a)

YES

b)

NO

36.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORECT ANSWER. (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)


There _(1)_____ a ball _(2)_____ the chair.

a)

are - in

b)

are - under

c)

is - on

d)

is - under

37.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng)


Where are the chairs?

a)

It's under the table.

b)

They are under the bed.

c)

They are near the desk.

d)

They are on the wall.

38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


a living room

a)
b)
c)
d)
39.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


There are a living room, one kitchen and two bedrooms in my house.

a)

are

b)

one

c)

two

d)

in

40.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



This is a bathroom.

a)
b)