wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 4- GIAO LƯU THÁNG 11-U1-U7L3+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing football

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

4.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Listening (a)   music is Nga's hobby.

5.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does she like doing?

– She likes .................................

a)

playing the piano

b)

playing the drum

c)

playing the guitar

d)

collecting stamps

6.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like planting a new tree.

a)
b)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

My brother likes playing (a)   guitar.

9.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

10.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

11.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

She likes .................. photos.

a)

playing

b)

taking

c)

drawing

d)

flying

12.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/like/play/piano.

(a)  

13.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)

- What does Anna like doing?

- .............................................................

a)

She likes swimming.

b)

She likes running.

c)

She likes water skiing.

d)

I like fishing.

14.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

fun

c)

study

d)

music

15.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

swimming

b)

collecting

c)

stamps

d)

reading

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

swimming

a)
b)
c)
d)
17.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She's Malaysian.

b)

Nice to see you again!

c)

I can play volleyball.

d)

My mum don't like cooking.

18.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes skipping.

b)

I don't like swimming.

c)

I like skating.

d)

She doesn't like playing chess.

19.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Do you like singing?

b)

What do you like doing?

c)

Are you like playing the piano?

d)

Can you play chess?

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong likes watching TV.

a)

True

b)

False

21.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

school/ in/ Quang Trung/ street / My / is / .

a)

My school is in Quang Trung street.

b)

My school in is Quang Trung street.

c)

My school Quang Trung street is in.

d)

My school in Quang trung is street.

22.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

street

b)

road

c)

village

d)

in

23.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- What's class is he in?

- He's in class 4E.

a)

What's

b)

is

c)

He's

d)

class

24.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


Her school is in Bat Trang (a)   .

25.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


These are my friends. __________ can sing.

a)

They

b)

He

c)

She

d)

It

26.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và viết câu trả lời)


- What can they do?

- ______ ______ ______ ______ .

(a)  

27.

LOOK AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh tương ứng với câu sau đây)


He can sing.

a)
b)
c)
d)
28.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

Today is the thirty-one of May.

a)

Today

b)

is

c)

thirty-one

d)

May

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc và chọn bức tranh phù hợp với câu sau đây)


His birthday is on the fifth of March.

a)
b)
c)
d)
30.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)


Today is (a)   . Tomorrow is Monday.

31.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)


- Do you like hide-and-seek?

- ----------------------------------------

a)

We play basketball at break time.

b)

No, I don't.

c)

They like hide-and-seek.

d)

OK. Let's play it.

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

I like football.

b)

I don't like hide-and-seek.

c)

I don't like skating.

d)

I like chess.

33.

LISTEN AND CHOOSE (Chọn đáp án có chứa âm xuất hiện trong bài nghe)

a)

skip, seek,

b)

speak, break

c)

skate, skip

d)

basketball, like

34.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- Do you likes skating?

- Yes, I do.

a)

Do

b)

likes

c)

Yes

d)

do

35.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball at break time.

b)

What do they like?

c)

I like playing chess at break time.

d)

What are you do at break time?

36.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Do she like hide-and-seek?

b)

I read books at break time.

c)

What do Lan do at break time?

d)

Mary is like skipping.

37.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

His grandfather is ________.

a)

sixty-six

b)

sixty-one

c)

eighty-six

d)

sixty-eight

38.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành dãy từ sau)

sister - nine - brother - twenty - ________ - seventy-one

a)

mother

b)

old

c)

seventeen

d)

grandfather

39.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng nhất)


These are my ___________ and__________.

a)

pencil and school bag

b)

pencil and book

c)

books and pencils

d)

school bag and book

40.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Quan sát tranh, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


Hi, I'm Suzy. This is a ______. These are notebooks. ______ my notebooks.

a)

pencil case - That's

b)

rulers - They're

c)

pens - Those are

d)

school bag - They're