wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW U1-U7L2

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

FCHREN

(a)  

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

read comic books

a)
b)
c)
d)
3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My favourite subject is English.

a)
b)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She doesn't understand the cartoon.

a)

True

b)

False

6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Akiko has French at school.

a)

True

b)

False

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- I speak English with my (a)   friends every day.

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

song

b)

comic

c)

today

d)

on

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- How do you practise reading?

- I read English _____ _____.

(a)  

11.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I read English comic books.

b)

She's studying her English lesson.

c)

His favourite lesson is Art.

d)

My brother often go jogging in the morning.

12.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

He will has Vietnamese tomorrow.

b)

She practice writing English by writing emails to her friends.

c)

I have Music three times a week.

d)

Nam goes to school by bike yesterday.

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He likes watching cartoons on TV.

a)
b)
14.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- How (a)   do you have English?

- I have English three times a week.

15.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- How does she practice reading?

- She read comic books.

a)

does

b)

reading

c)

read

d)

books

16.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- How do you learn English?

a)

have

b)

study

c)

read

d)

write

17.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- I write new words in my notebooks and read them aloud.

a)

small

b)

good

c)

old

d)

interesting

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- My name's Chien. I'm .......... class 5A1.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

of

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How .......... lessons do you have today?

- I have five.

a)

many

b)

much

c)

often

d)

old

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How many lessons .......... you have tomorrow?

- I will have four.

a)

do

b)

did

c)

will

d)

are

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How often do you have Maths?

- I have it __________ .

a)

four time a week

b)

one a week

c)

every day

d)

everyday

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How many .......... do you have?

- I have ten.

a)

crayon

b)

book

c)

lesson

d)

toys

23.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/Music/Science/Mondays.

(a)  

24.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Vietnamese

b)

again

c)

IT

d)

PE

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Monday

b)

English

c)

Tuesday

d)

Friday

26.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

S-C-C-E-I-E-N

(a)  

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Music

b)

Vietnamese

c)

PE

d)

English

28.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- How many lessons do they have today?

- They have (a)   : Maths, Music, Art, Science, PE and Vietnamese.

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- She has Science on Mondays and Thursdays.

a)
b)
30.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What lessons did you have last Monday?

– I ................ Science, Music, Art and PE.

a)

have

b)

will have

c)

had

d)

has

31.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

I have English and Maths today.

b)

I have eight.

c)

Yes, I do.

d)

No, I don't.

32.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Do you have school today?

b)

What lessons do you have today?

c)

How many lessons do you have today?

d)

When do you have Maths, IT and Science?

33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


I will go ............ tomorrow. I love swimming.

a)

to swim

b)

swimming

c)

swiming

d)

swim

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



The next day, we ___________ a boat trip.

a)

take

b)

will take

c)

make

d)

will make

35.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- Where will he be next Saturday?

- I think he'll be at the seaside.

a)
b)
36.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- They will go to the cinema (a)   the evening.

37.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )

a)

sunbathe

b)

understand

c)

dinner

d)

island

38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the countryside

b)

on the beach

c)

in the sea

d)

in the city

39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


have dinner

a)
b)
c)
d)
40.

WATCH AND CHOOSE AN ACTION NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn 1 hoạt động không được nhắc tới)

a)

cleaned my room

b)

sang

c)

danced

d)

watched TV