wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3 GB- SEMI FINAL 3 -U1-U13

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- Her (a)   is wearing jeans and a hat.

2.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

They're my rulers.

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He is in classroom number thirty.

a)

True

b)

False

4.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

one, dad, two, mum, three, _____, _____

a)

brother, sister

b)

brother, four

c)

four, brother

d)

four, five

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

volleyball

b)

football

c)

table tennis

d)

school bag

7.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What's your hobby?

- It's singing.

a)
b)
8.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's your hobby?

- I like ____.

a)

cook

b)

dances

c)

painting

d)

walks

9.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

room/Let's/the/to/computer/go/.

a)

Let's to go the computer room.

b)

Let's go to the computer room.

c)

Let's to go the room computer.

d)

Let's go to the room computer.

10.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và viết 2 chữ cái còn thiếu.)

OR (a)   GE

11.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

___ ___ E-S-S

a)

BA

b)

CH

c)

GR

d)

SI

12.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

It's blue.

a)

b)

c)

d)

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What's your hobby?

- It's swimming.

a)
b)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc, và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Is this our ____?

- Yes, it is.

a)

school

b)

classroom

c)

playground

d)

library

15.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và viết 2 chữ cái còn thiếu.)

VOL (a)   YBALL

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's my ____ .

a)

mother

b)

sister

c)

father

d)

brother

17.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

this

b)

that

c)

brother

d)

thank

18.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

TYTEWN

(a)  

19.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

It's my father.

a)

mum

b)

dad

c)

sister

d)

brother

20.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I like running and swim.

b)

I have an yellow eraser.

c)

I plays volleyball at break time.

d)

It's my brother.

21.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Who is this?

- It's my brother and sister.

a)

Who

b)

this

c)

my

d)

brother and sister

22.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

May I come in?

b)

What's this?

c)

What's your hobby?

d)

Who's this?

23.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

football

b)

sister

c)

badminton

d)

chess

24.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

LYFIAM

(a)  

25.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- Alex would like an (a)   .

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


There are (a)   giraffes.

27.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-H-I-R-T-E___ ___

a)

T-Y

b)

E-N

c)

V-E

d)

N-E

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He's a doctor.

b)

He's a driver.

c)

He's a farmer.

d)

He's a teacher.

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He's a doctor.

b)

He's a driver.

c)

He's a farmer.

d)

He's a teacher.