wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW TERM 1

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE. (Đọc và chọn câu phản hồi phù hợp)

A: How are you?

B: ________________

a)

Sorry! I'm late.

b)

I'm five.

c)

I'm ok, thanks.

2.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)


America, England, Malaysia,....

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Malaysian

d)

Australian

3.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)


- Where are your from?

- I am from England.

a)

Where

b)

your

c)

am

d)

England

4.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE ANSWER (Đọc câu hỏi dưới đây và chọn câu trả lời thích hợp)


- Where are you from?

- ...............................

a)

My name is Linda.

b)

I am from England.

c)

I am nine years old.

d)

I am fine, thanks.

5.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ đã cho và chọn đáp án đúng)


teacher/ my/ from/ Hanoi, / is/ Vietnam/.

a)

My teacher is from Hanoi, Vietnam.

b)

Teacher is my from Hanoi, Vietnam.

c)

My teacher is Hanoi from Vietnam.

d)

Teacher my is from Hanoi, Vietnam.

6.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


Miho is (a)   Malaysia. She is Malaysian.

7.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I am from ____________. I am Malaysian.

a)

Malaysia

b)

Australia

c)

America

d)

Vietnam

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Thursday

b)

Sunday

c)

rubber

d)

under

9.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Friday

b)

Monday

c)

Wednesday

d)

Thursday

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu bên dưới)


I'm Nam. Today is Wednesday. I ________________today.

a)

listen to music

b)

visit my grandparents

c)

watch TV

d)

go swimming

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I play the piano ................... Thursdays .............. Sundays.

a)

on- to

b)

on - and

c)

from- and

d)

in- on

12.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được).


- When do you go swimming?

- On (a)   afternoons.

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và đọc câu sau đây, chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


On Saturdays, he visits his friends in the morning and plays football in the afternoon.

a)

TRUE

b)

FALSE

14.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What is the (a)   today?

- It's the second of March.

15.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- When is your birthday?_

- It's (a)   the ninth of June.

16.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


______________ is the eleventh month of the year.

a)

November

b)

September

c)

October

d)

December

17.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


March is the _______________ month of the year.

a)

fifth

b)

third

c)

fourth

d)

ninth

18.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu trả lời cho câu hỏi sau, dựa vào nội dung nghe được)


- What can she do?

- _____ _____ _____ .

(a)  

20.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

UMDR

(a)  

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

22.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Listening (a)   music is Nga's hobby.

23.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does she like doing?

– She likes .................................

a)

playing the piano

b)

playing the drum

c)

playing the guitar

d)

collecting stamps

24.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... a boat.

a)

driving

b)

riding

c)

sailing

d)

playing

25.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I have a lot .................. friends.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

He likes playing the (a)  

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ........... Quan have Music today?

- Yes, he ...........

a)

Do; does

b)

Does; does

c)

Is; is

d)

Are; does

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Sorry, teacher! I'm late ................ school.

a)

for

b)

about

c)

of

d)

on

29.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He doesn't have Maths today.

a)

True

b)

False

30.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau)

- .......................

- Yes, they are.

a)

Are they making a kite?

b)

What are they doing?

c)

What can they do?

d)

Do they like playing football?

31.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

________ are making a puppet.

a)

He

b)

She

c)

Nam

d)

Nam and Lan

32.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

What (a)   Phong and Peter doing?

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

They ____ football last week.

a)

played

b)

painted

c)

watched

d)

watered

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

She ____ TV yesterday evening.

a)

played

b)

painted

c)

watched

d)

watered

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

She ____ the flowers yesterday afternoon.

a)

played

b)

painted

c)

watched

d)

watered

36.

READ AND WRITE (Đọc và viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu)

Nam and Phong (play) (a)   volleyball yesterday.