wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-REVIEW TERM 1 (Version 3)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân)

The gym is very small.

a)

old

b)

new

c)

beautiful

d)

big

2.

READ AND CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED WORD (Đọc và chọn từ GẦN NGHĨA nhất với từ được gạch chân)

My school is very big.

a)

large

b)

new

c)

small

d)

old

3.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu dưới đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

"The library is big."

a)

True

b)

False

4.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

The playground are large and new.

b)

The classrooms is large.

c)

The school library is large.

d)

My school are small and old.

5.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)

- Is your (a)   big?

- No, it isn't. It's small.

6.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái sau và viết thành 1 từ có nghĩa)

L-A-B-C-K

(a)  

7.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Đọc và chọn đáp thích hợp để điền vào chỗ trống)


This is my ________ .

a)

pen

b)

school bag

c)

ruler

d)

pencil case

8.

READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)

- (a)   the classrooms new?

- Yes, they are.

9.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án có chứa thứ tự sắp xếp đúng)

school/ the/ is/ and/ old/ small/ playground/ .

a)

The playground school is small and old.

b)

The school playground is old small and.

c)

The school playground is old and small.

d)

The old school playground is and small.

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)


- Where's the _______?

- It's ________ the desk.

a)

desk - in

b)

book - on

c)

coat- under

d)

chair - behind

11.

READ AND FIND THE MISTAKE.(Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây.)

- Where the coat?

- It's there.

a)

Where

b)

coat

c)

It's

d)

there

12.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp.)

a)

The bed are in the bedroom.

b)

This is I living room.

c)

My ball is on the bed.

d)

Are there a fence?

13.

READ AND CHOOSE. (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp.)

bedroom, poster, bathroom, picture, ________,___________

a)

living room, bed

b)

bed, ball

c)

living room, dining room

d)

bed, living room

14.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

How many sofas are there in your house?

b)

Are there any maps in your room?

c)

Where's the poster?

d)

Where are the desks?

15.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's also a TV on the desk, but there aren't any (a)   in my bedroom.

16.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are two chairs, a bed and three desks in his bedroom.

a)

True

b)

False

17.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

nationality

b)

English

c)

Japanese

d)

Australian

18.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


- What nationality are you?

- I am from Vietnamese.

a)

nationality

b)

you

c)

from

d)

Vietnamese

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


I'm Linda. I'm from (a)   . Nice to meet you.

20.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

music

b)

ruler

c)

Tuesday

d)

computer

21.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng loại với các đáp án còn lại)

a)

afternoon

b)

Thursday

c)

Tuesday

d)

Sunday

22.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


When do you do on Mondays, Linda?

a)

When

b)

you

c)

on

d)

Mondays

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án ĐÚNG NHẤT)


Today is Sunday. I do not go to school on Sundays. I go to the zoo in the morning. In the afternoon, I play football. Tomorrow is Monday. I go to school. I go to school from Monday to Friday.

a)

I go to the zoo on Sundays.

b)

I go to the zoo and play football on Sundays.

c)

I go to school on Sundays.

d)

I play football on Sundays.

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I play the guitar on Fridays.

a)

TRUE

b)

FALSE

25.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


We have English on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

26.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What is the (a)   today?

- It's the second of March.

27.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


Today is the twenty-fifth of October. Tomorrow is my birthday. When is my birthday?

a)

It's on the twenty-sixth of October.

b)

It's on the twenty-fourth of October.

c)

It's on the twenty-first of October.

d)

It's on the twenty-seventh of October.

28.

READ, FIND THE RULE AND WRITE (Đọc, tìm ra quy luật và viết từ còn thiếu để hoàn thành dãy từ sau)


May, June, July, (a)  

29.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
30.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ADNTONBMI

(a)  

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing the guitar

a)
b)
c)
d)
32.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

33.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He likes riding a bike.

a)

True

b)

False

34.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

My birthday is in the fifth of January.

c)

She can sing and dance.

d)

He's in class 4K.

35.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She likes drawing pictures.

b)

He can playing volleyball.

c)

Fly kites is my hobby.

d)

They does their homework in the morning.

36.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- When do you have Music?

- I have it (a)   Wednesdays and Fridays.

37.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What day is it today?

– It's ............................

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Friday

d)

Saturday

38.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

39.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


she/IT/have/When/does/?

a)

When she does have IT?

b)

When does she have IT?

c)

When IT does she have?

d)

When IT she does have?

40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)