Font size
WorksheetsTA5-BGD-U1-U4-L3+MORE
Total questions: 35
Worksheet time: 36mins
READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- What did you do at the party?
- We (a) the piano and sang English songs.
READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- What did you have for breakfast this morning?
- I ate some bread and (a) orange juice.
READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- When .......... your birthday?
- It was last Monday!
was
were
is
are
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- They took part in the festival ............ Sunday.
for
at
in
on
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Yesterday, I ........... to the bookshop to buy some comic books.
go
went
going
goes
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
Did you do anything else?
Who went to the party?
How did she get to her hometown?
How much do you go to the library?
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- Her birthday was last Monday.
True
False
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE THE PAST FORM OF THE VERBS BELOW (Đọc và chọn dạng quá khứ của các động từ cho sẵn)
Verbs: go, take, end, invite
Past form: _______ , _______ , _______ , _______
went, took, ended, invited
went, taked, ended, invited
went, took, endded, invited
went, took, ended, invitted
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
play the guitar
play the piano
sing English songs
drink fruit juice
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
sweets
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
O-T-R-O-B
(a)
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
blouse
jacket
cake
jumper
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
wanted
danced
visited
ended
CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )
province
station
visit
guitar
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- Phong was at Peter's birthday party yesterday.
True
False
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)
I chat with friends and watch cartoons.
No, I don't.
No, I didn't.
I played hide-and-seek with my friends.
WATCH AND CHOOSE AN ACTION NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn 1 hoạt động không được nhắc tới)
cleaned my room
sang
danced
watched TV
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
He often play tennis in the afternoon.
I'm brushing my teeth.
What are your village like?
They sing and dance happily in the party last night.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- What did you do on the party?
- I ate a lot of food and chatted with my friends.
did
on
of
with
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
enjoy the party
go on a picnic
watch TV
go to the zoo
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)
- They went camping last month.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- He ............ a nice trip in Da Nang last week.
have
has
had
having
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- They went ........... their house ........... the airport by car.
from; and
from; to
with; and
with; to
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
did/hometown/How/get/she/to/ her/?
How get she did to her hometown?
How did she get to her hometown?
How did her hometown get to she?
How she did get to her hometown?
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
Last Sunday, he went to the countryside by (a)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
in front of, cats, next to, rabbits, under, parrots, ....., ..... .
flower pot, dogs
behind, goldfish
goldfish, behind
dogs, flower pot
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Where's the cat?
– It's ... the table.
next to
on
under
in
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Do you like robots?
- (a) , I do.
USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)
new/have/I/kite./
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn tick nếu đúng, hoặc chọn cross nếu sai so với ảnh)
They're playing badminton.
READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Would you like to go ____?
- Sorry, I can't.
for a walking
for picnic
skating
to fish
