wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-BGD-STARTER-U2+MORE

Total questions: 32

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

READ, FIND THE RULES AND WRITE (Đọc, tìm quy luật và viết đáp án đúng)

two, four, (a)   , eight, ten

2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án đúng.)


Tony: Hello Ken! How are you?

Ken: Hi Tony! ____ _____, thank you.

a)

Bye bye

b)

I'm fine

c)

And you?

d)

Thanks

4.

LOOK, REARRANGE THE SENTENCES AND CHOOSE. (Đọc, sắp xếp đoạn hội thoại theo thứ tự và chọn đáp án đúng.)


(1) Fine, thanks.

(2) Hello Miss Lisa.

(3) I’m fine, thank you. And you?

(4) Hi Ken. How are you?

a)

2-4-1-3

b)

4-3-2-1

c)

2-3-1-4

d)

2-4-3-1

5.

CHOOSE THE SUITABLE WORD TO FILL IN THE BLANK (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)

"How __________ you?"

a)

is

b)

am

c)

to

d)

are

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn ra từ có chứa âm nghe được)

a)

bye

b)

hi

c)

nice

d)

meet

7.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại.)


A: What's your name?

B: ______________________ .

a)

I'm fine, thanks.

b)

My name is Tony.

c)

Nice to meet you.

d)

Hello Linda.

8.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE. (Sắp xếp rồi chọn đáp án đúng nhất.)


name/ your/ What's/ ?

a)

Your name what's?

b)

Name what's your?

c)

What's your name?

d)

What's name your?

9.

READ, REARRANGE AND CHOOSE. (Đọc, sắp xếp và chọn thứ tự đúng để tạo thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh.)


1 - Hello, I'm Lucy. What's your name?

2 - Fine, thanks. And you?

3 - Hi, Lucy. I'm Toro. How are you?

4 - Fine, thank you.

a)

1-4-3-2

b)

3-2-4-1

c)

1-3-4-2

d)

1-3-2-4

10.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp.)

a)

Nice to meet you.

b)

What's your name?

c)

I'm fine, thanks.

d)

My name are Kim.

11.

LOOK, READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD. (Nhìn tranh, đọc và tìm lỗi sai.)

a)

My

b)

is

c)

What

d)

you

12.

READ AND COMPLETE. (Đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống.)


- (a)   's your name?

- My name is Miko.

13.

LISTEN AND CHOOSE. (Nghe và chọn tên các nhân vật xuất hiện trong bài chant.)

a)

Mai - Peter - Linh

b)

Peter - Linda - Mai

c)

Nam - Nga - Peter

d)

Lan - Linda - Peter

14.

CHOOSE THE ODD ONE OUT. (Chọn từ khác loại.)

a)

is

b)

are

c)

name

d)

am

15.

READ, REARRANGE THE WORDS AND WRITE. (Đọc, sắp xếp và viết lại câu hoàn chỉnh.)


fine/ ,/ you/ I'm/ thank/.

(a)  

16.

LISTEN AND CHOOSE. (Nghe và chọn lời thoại phù hợp cho câu trả lời được nhắc trong bài nghe.)

a)

Nice to meet you.

b)

What's your name?

c)

Hello! How are you?

d)

I'm fine, thanks.

17.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

do

b)

go

c)

hello

d)

no

18.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


old/ you/ How/ are/, / Ann/?

a)

How old are you, Ann?

b)

Ann, you how old are?

c)

How old you are, Ann?

d)

How are you old, Ann?

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

one, three, five, seven, nine

b)

two, three, four, five, six

c)

four, five, six, seven, ten

d)

two, four, six, eight, ten

20.

READ, LISTEN AND CHOOSE YES OR NO

(Đọc, nghe và chọn YES nếu đúng hoặc chọn NO nếu sai)


- How old are you, Mai?

- I'm nine years old.

a)

YES

b)

NO

21.

LISTEN AND CHOOSE

(Nghe, và chọn đáp án không xuất hiện trong bài nghe)

a)

I'm ten years old.

b)

I'm six years old.

c)

I'm eight years old.

d)

I'm nine years old.

22.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


S-M-A-.......-.......

(a)  

23.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


big-dad-old-mum - ............ .............

a)

young, small

b)

brother, small

c)

young, sister

d)

brother, young

24.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


Let's dance ...............

Big and small, big and small

...............................................

(a)  

25.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

brother

b)

sister

c)

grandma

d)

young

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


This is my (a)  

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil.

a)
b)
29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

dad

b)

mum

c)

grandma

d)

grandpa

30.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil case.

a)
b)
31.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my puppet.

a)
b)
32.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .