wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)-L3 OL-U1-U10- 14-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

My birthday is in the fifth of January.

c)

She can sing and dance.

d)

He's in class 4K.

2.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She likes drawing pictures.

b)

He can playing volleyball.

c)

Fly kites is my hobby.

d)

They does their homework in the morning.

3.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What do you like doing?

- I like playing (a)  

- OK, let's play!

4.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
5.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Anna like doing?

- She likes playing volleyball.

6.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)

Play badminton is my hobby.

a)

Play

b)

badminton

c)

my

d)

hobby

7.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

hobby

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Sunday

8.

READ AND WRITE (Đọc và điền MỘT từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- Where is your brother's school?

- (a)   school is in Tran Hung Dao street.

9.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

10.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

11.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)


- How ____ you?

a)

meet

b)

are

c)

do

d)

name

12.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

do

b)

go

c)

hello

d)

no

13.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn câu đúng)

this/ Hung/ and/ is/ Quan/ is/ that/ .

a)

This is Hung and that is Quan.

b)

Is that Hung and this is Quan.

c)

Hung and Quan this is that is.

d)

Is that Quan and is this Hung.

14.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Is this Long?

- No, it is.

a)

Is

b)

this

c)

No

d)

it

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ KHÔNG chứa âm được nghe)

a)

to

b)

it

c)

this

d)

Tom

16.

WATCH AND WRITE (Xem video và viết 1 chữ số xuất hiện trong video nhưng lại không được nhân vật trong đó đọc lên)

(a)  

17.

LISTEN, READ AND WRITE YES OR NO

(Nghe, đọc và điền YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


- How old are you?

- I'm ten years old.

(a)  

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.

19.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, viết câu trả lời theo gợi ý)

(a)  

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi cho câu trả lời vừa nghe được)

a)

Is this your friend?

b)

How do you spell your name?

c)

Are Minh and Quan your friends?

d)

Who's that?

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn một câu được nhắc đến)

a)

They're Nam and Mai.

b)

They're Linda and Mai.

c)

Is that your friend?

d)

Yes, it is.

22.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1a-2b-3c-4d-5e

b)

1d-2e-3a-4b-5c

c)

1d-2e-3c-4b-5a

d)

1e-2d-3c-4b-5a

23.

READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)

- (a)   the classrooms new?

- Yes, they are.

24.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp nhất cho câu trả lời)

- ________________________

- Yes, they are.

a)

Is your school big?

b)

Are the classrooms beautiful?

c)

May I stand up?

d)

Is the classroom big?

25.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án có chứa thứ tự sắp xếp đúng)

school/ the/ is/ and/ old/ small/ playground/ .

a)

The playground school is small and old.

b)

The school playground is old small and.

c)

The school playground is old and small.

d)

The old school playground is and small.

26.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin không chính xác so với câu gốc)


That's the school library. It's new and large.

a)

The school library is large.

b)

The school library is new.

c)

The school library isn't old.

d)

The school library is small.

27.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong những từ được gạch chân dưới đây)

- Is the school gym big?

- Yes, it's is.

a)

Is

b)

big

c)

Yes

d)

it's

28.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

The library and the gym are nice.

b)

The classrooms is big.

c)

It the school playground.

d)

The school new.

29.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân)

The gym is large.

a)

The

b)

gym

c)

is

d)

large

30.

LOOK, READ AND CHOOSE

(Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng nhất)


These are my ___________ and__________.

a)

pencil and school bag

b)

pencil and book

c)

books and pencils

d)

school bag and book

31.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- What colour is your bookcases?

- It's brown.

a)

is

b)

bookcases

c)

It's

d)

brown

32.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu trong câu sau)

My favourite colour is (a)   .

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu dưới đây)

Those are my pens. ________ are black.

a)

It

b)

You

c)

They

d)

Who

34.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu hoàn chỉnh)

My/ rubbers/ green/.

(a)  

35.

READ AND CHOOSE YES OR NO (Đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


Suzy and Tiny like blind man's bluff.

a)

YES

b)

NO