wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-L1-L8+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)  

4.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
6.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my yellow ball.

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my head.

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... ..........

a)

brown backpack

b)

pink glue stick

c)

brown ruler

d)

pink backpack

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

brother

c)

grandma

d)

grandpa

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

brother

b)

sister

c)

grandma

d)

dad

12.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my mum.

a)
b)
14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my orange kite.

a)
b)
15.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

grandpa

c)

sister

d)

brother

16.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


U-M-M

(a)  

17.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-M- .......

a)

A

b)

M

c)

R

d)

D

18.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

scooter

b)

brother

c)

kite

d)

yo-yo

19.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

grandma

b)

dad

c)

mum

d)

kangaroo

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- This is my dad.

a)

True

b)

False

21.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my eraser.

a)
b)
22.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil.

a)
b)
23.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

B-E-R-U-R-G

(a)  

24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

Vietnam is famous for burgers.

a)
b)
25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is my .......... .

a)

hat

b)

horse

c)

cat

d)

mouse

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is my .......... .

a)

hat

b)

horse

c)

cat

d)

mouse

27.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

He's a cowboy.

a)
b)
28.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

"Touch your ……..… one, two, three. Dance to the music! Come with me!"

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- My .............. is orange.

a)

ball

b)

bike

c)

kite

d)

doll

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's a .............. .

a)

scooter

b)

guitar

c)

doll

d)

puppet

34.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

S-H-I-R- .......

a)

T

b)

M

c)

R

d)

D

35.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

E-Z-B-R-A

(a)