wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 5 (Old knowledge)-L1 OL-U1-U10- 31-07-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)


SABBLALKET

(a)  

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

play volleyball

b)

play games

c)

ride a bicycle

d)

jump up

3.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- We saw some pandas and monkeys at the zoo yesterday.

a)
b)
4.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What does your brother do in his free time?

- He often (a)   chess.

5.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- How often do they (a)   PE?

- They have it twice a week.

6.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- What are you (a)   ?

- I'm studying Music.

7.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


I will go ............ tomorrow. I love swimming.

a)

to swim

b)

swimming

c)

swiming

d)

swim

8.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- When .......... your birthday?

- It was last Monday!

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

9.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

volleyball

b)

football

c)

badminton

d)

play

10.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

bad

b)

tall

c)

dad

d)

sad

11.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

America

b)

Vietnam

c)

Malaysia

d)

English

12.

LISTEN AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Nghe và chọn đáp án KHÔNG được nhắc đến)

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Australia

13.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- When do we have on Fridays?

- We have English.

a)

When

b)

we

c)

Fridays

d)

have

14.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Friday

b)

Monday

c)

Wednesday

d)

Thursday

15.

LOOK AND WRITE (Quan sát tranh và viết đáp án đúng)

(a)  

16.

WATCH AND WRITE (Xem video và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- What day is it today?

- It's (a)   .

17.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)


- What's the date today?

- The (a)   of October.

18.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu trả lời thích hợp với câu hỏi sau đây)


What is the date today?

a)

It's the twenty- sixth of October.

b)

We have English on Fridays.

c)

Today is Monday.

d)

I help my parents at home.

19.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


- What can he do?

- _____ _____ _____ .

(a)  

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe và đọc câu sau đây, chọn True nếu câu đó đúng hoặc False nếu sai so với nội dung được thể hiện trong bài nghe)


He can cook.

a)

TRUE

b)

FALSE

21.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


Her school is in Bat Trang (a)   .

22.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong likes watching TV.

a)

True

b)

False

23.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Do you like singing?

b)

What do you like doing?

c)

Are you like playing the piano?

d)

Can you play chess?

24.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She's Malaysian.

b)

Nice to see you again!

c)

I can play volleyball.

d)

My mum don't like cooking.

25.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My sister are in class 4D.

b)

I like watching TV and play football.

c)

I can dance and singing.

d)

Lan Anh visits her grandparents on Saturdays.

26.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

very/stamps/cool/collecting/is/.

a)

Collecting stamps is very cool.

b)

Collecting is very cool stamps.

c)

Stamps is very cool collecting.

d)

Cool stamps is very collecting.

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Sorry, teacher! I'm late ................ school.

a)

for

b)

about

c)

of

d)

on

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ........... Quan have Music today?

- Yes, he ...........

a)

Do; does

b)

Does; does

c)

Is; is

d)

Are; does

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have PE today.

a)
b)
30.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn đáp án đúng)

a)

They are dancing.

b)

They are listening to music.

c)

They are reading.

31.

REORDER AND WRITE (Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng và viết)

Nam/ listening/ is/ to/music/ .

(a)  

32.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where ........... your cousins yesterday?

- They ............ at school.

a)

was - was

b)

were - were

c)

are - are

d)

is - is

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the park

b)

at the zoo

c)

on the beach

d)

in the cinema

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

in the park

b)

at home

c)

in the library

d)

at the zoo