wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2-U1-U4+MORE (17-4-2022)

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


It's an eraser.

a)
b)
6.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- How old are you?

- I'm seven.

a)
b)
7.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


five pencils, one pencil case, one ruler and two pens

a)
b)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's .............. eraser.

a)

a

b)

an

9.

LOOK AND WRITE THE WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ vựng thể hiện trong bức ảnh đó)

(a)  

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's a ..............

a)

pencil

b)

pencil case

c)

glue stick

d)

crayon

11.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


green/a/pencil/I/have/.

a)

A green pencil I have.

b)

A pencil green I have.

c)

I have a pencil green.

d)

I have a green pencil.

12.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

green

b)

Mexico

c)

book

d)

hello

13.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

kite

b)

bike

c)

scooter

d)

crayon

14.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)


"It's a ruler."

a)
b)
c)
d)
15.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a yo-yo.

b)

It's a puppet.

c)

It's a video game.

d)

It's a doll.

16.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm seven.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a guitar yellow.

d)

It's an orange ball.

17.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My backpack are brown.

b)

It's an pencil.

c)

I have 2 book.

d)

I have a glue stick.

18.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD. (Nhìn ảnh và viết một từ chỉ màu sắc còn thiếu để hoàn thành câu sau)


"It's (a)   "

19.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's black and white.

b)

It's red and white.

c)

It's black and blue.

d)

It's red and orange.

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
21.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- I have a ..................

a)

doll

b)

yo-yo

c)

guitar

d)

video game

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a ...................

a)

pink kite

b)

yellow kite

c)

blue bike

d)

red bike

24.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-O-T- E-R

(a)  

25.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -O-W-N

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

26.

WATCH, COUNT AND CHOOSE THE NUMBER OF ANIMALS YOU SEE IN THE VIDEO (Xem video, đếm và chọn ra số lượng các con vật xuất hiện trong video đó)

a)

three

b)

five

c)

seven

d)

nine

27.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


___ ___ S-T-E-R

a)

MU

b)

BR

c)

GR

d)

SI

28.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


H-E-R-B-R-O-T

(a)  

29.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

mum

c)

sister

d)

brother

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

33.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)


__________ one elephant.

a)

There's

b)

There're

34.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.

35.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There's one zebra.

a)

YES

b)

NO

36.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


There are ____________________ .

a)

one monkey.

b)

seventeen lions

c)

giraffe

d)

ten zebra

37.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


are/ zebras/ There/ twenty/.

a)

There are zebras twenty.

b)

There are twenty zebras.

c)

There twenty zebras are.

d)

There twenty zebras are.

38.

LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


There (a)   two elephants.

39.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
40.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

one elephant

b)

two zebras

c)

three giraffes

d)

four lions