Font size
WorksheetsGIAO LƯU KHỐI 5- TUẦN 1- THÁNG 1-2022
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
CHOOSE ONE WORD WHOSE UNDERLINED PART IS PRONUNCED DIFFRENTLY. (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.)
much
busy
jumper
number
CHOOSE ONE WORD WHOSE UNDERLINED PART IS PRONUNCED DIFFRENTLY. (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.)
socks
scarf
scary
thousand
CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)
Linda ______ TV in the evening.
watch
watchs
watches
watching
CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)
- What time does she have breakfast?
- She has breakfast ______ 6.30 a.m
in
at
on
to
CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)
- Why do you want to go to the cinema?
- …………….. I want to see a film.
Because
And
But
When
CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)
- How much ………………… the trousers?
- They’re 250.000 dong.
does
do
is
are
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
this
that
thin
these
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
young
strong
nine
old
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn, đọc và chọn đáp án đúng)
The pink book is thinner than the orange book.
The pink book is thicker than the orange book.
The orange book is thinner than the orange book.
The orange book is shorter than the orange book.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- What are they look like?
- They're young and strong.
are
look
They're
strong
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
I'm older than my brother but he's bigger (a) me.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
Quan is smaller than Vinh.
RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
He's a doctor.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
Tuan is ............... than Huy.
smaller
bigger
older
thicker
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
My books are .................... the chair.
in
under
on
behind
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
primary/My/pupils/brother/are/and/ I/at/Hiep Son/school/.
I and my brother are pupils at school Hiep Son primary.
I and my brother are at Hiep Son primary school pupils.
My brother and I at Hiep Son are pupils primary school.
My brother and I are pupils at Hiep Son primary school.
USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)
Hoa/slim/than/Nam/.
(a)
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
Thuy is listen to music.
They can dance and singing very well.
My book is thick.
Huy is old than his sister.
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
Today is Monday.
I like playing badminton.
The dictionary is thicker to the book.
She went to the zoo yesterday.
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)
He's tall and thin.
He's reading books.
He's a worker.
Yes, he does.
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
Her parents are young and strong.
True
False
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- This is my father.
- He's tall.
-And this is my (a) brother.
- Oh, he's tall, too
CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).
Peter is an intelligent student in my class.
clever
good
stupid
great
CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)
Music
Science
Chinese
lesson
CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).
I'm going to have an interesting day.
quiet
happy
boring
great
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
The children will not go to school (a) bus tomorrow.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
Science
bear
panda
python
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
VOALLLLEYB
(a)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- The monkeys rode bicycles quickly.
True
False
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- She had a lot of fun at the zoo yesterday.
True
False
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- The monkeys rode a bicycle when I were there.
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)
- And I saw two (a) They were really cute and did things slowly.
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
She will go for a picnic last weekend.
We had a wonderful time there.
I usually do my homework in the afternoon.
My hometown is small and quiet.
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
My sister tries to guess the meaning of a word while she read.
We have five lesson today.
Next week, they will visit their grandparents again.
I visit my uncle yesterday.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- We like ................ English because it's necessary for our studies.
learns
learn
learning
learned
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Quan often learns to speak English (a) himself.
