wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-REVIEW TERM 1 (Version 3)

Total questions: 38

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

I have 2 balls. One ball is yellow and one ball is (a)   .

2.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Her kite is green.

a)

True

b)

False

3.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are four (a)   .

5.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 3 từ còn thiếu)

It's a ____ ____ ____.

(a)  

6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He has three pencils.

a)

True

b)

False

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are sixteen (a)   .

8.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are (a)   monkeys.

9.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

10.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

11.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
12.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE MENTIONED JOB (Xem video và viết tên của nghề nghiệp được nhắc tới)

(a)  

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my mum.

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my grandpa.

a)
b)
18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil case.

a)
b)
19.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

20.

WATCH AND CHOOSE 3 TOYS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 3 thứ đồ chơi xuất hiện trong video đó)

a)

yo-yo, ball, kite

b)

ball, doll, teddy bear

c)

yo-yo, ball, doll

d)

ball, doll, scooter

21.

READ AND CHOOSE A WRONG ANSWER. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

This is my grandma.

b)

He's a cook.

c)

He has two hands.

d)

They are a white board.

22.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's brown.

b)

It's black.

c)

It's green.

d)

It's orange.

23.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

a)

giraffe

b)

lion

c)

elephant

d)

zebra

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
25.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

26.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

It's a ________.

a)

eraser

b)

pencil

c)

pen

d)

ruler

27.

LOOK AND COMPLETE (Nhìn ảnh và hoàn thành từ còn thiếu)


It's orange and y ___ ___ ___ ___ ___.

(a)  

28.

READ AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ khác loại)

a)

black

b)

yellow

c)

lion

d)

grey

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's an octopus.

a)
b)
30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is a ____ .

a)

octopus

b)

panda

c)

monkey

d)

fish

31.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

It's an (a)   .

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's a cat.

a)
b)
c)
d)
33.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

G-.......-.......-D-B-Y-E

(a)  

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Quiet, please!

b)

Listen to me, please!

c)

Open your book!

d)

Close your book!

36.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

There are thirteen pencils.

a)
b)
37.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

The USA is famous for (a)   .

38.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ............

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young