wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-NM-U1-U3-L6+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- ........... old are you?

- I'm six years old.

a)

How

b)

Who

c)

What

3.

LOOK, READ, FIND THE RULE AND WRITE (Nhìn tranh, đọc các từ bên dưới, tìm quy luật và viết số còn thiếu.)


one - two - (a)   - four

4.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

It's a ________.

a)

eraser

b)

pencil

c)

pen

d)

ruler

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy đọc câu bên dưới và quan sát tranh, chọn dấu tick nếu đúng hoặc chọn dấu X nếu sai)

It's a ruler.

a)
b)
8.

READ AND CHOOSE (Con hãy đọc dãy từ dưới đây và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

pencil - three - pen - ________ - eraser - one

a)

ruler

b)

eight

c)

pencil case

d)

name

9.

LOOK AND WRITE (Con hãy quan sát tranh và viết một chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ đúng)

...OUR

(a)  

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh, đọc và chọn câu mô tả đúng)

a)

It's a pencil.

b)

It's a pencil case.

c)

It's an eraser.

d)

I'm six.

11.

READ AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

This are my friend Quan.

a)

This

b)

are

c)

my

d)

friend

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)

a)

1 - b

2 - c

3 - a

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - a

2 - c

3 - b

13.

READ AND CHOOSE (Tìm một lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How old are you?

- I'm seven year old.

a)

How

b)

are

c)

I'm

d)

year

14.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

friend

b)

spell

c)

yes

d)

he

15.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp và chọn đáp án đúng nhất)


book/ Open/ please/ your/ ,/ !

a)

Your open book, please!

b)

Open please book your!

c)

Open your book, please!

d)

Please, your book open!

16.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)


C H O S O L

(a)  

17.

ODD ONE OUT (Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

library

b)

morning

c)

gym

d)

classroom

18.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

The ruler is in the pencil case.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Lan likes monkeys and (a)   . Nam likes pandas.

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE "TRUE" OR "FALSE" (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn "True" nếu câu đó đúng, hoặc "False" nếu sai)

Jane is six.

a)

True

b)

False

21.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

The (a)   are on the table.

22.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

fifteen

b)

thirteen

c)

seventeen

d)

eleven

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is old .

a)

grandma

b)

dad

c)

sister

d)

grandpa

24.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


There are (a)   giraffes.

25.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


There are ____________________ .

a)

one monkey.

b)

seventeen lions

c)

giraffe

d)

ten zebra

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

They're my (a)   .

28.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

They're my puppets.

a)
b)
29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


I have one eye and one mouth.

a)
b)
30.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án)


have / I / eyes / two /. /

a)

I have eyes two.

b)

I have two eyes.

c)

I have a eyes

d)

I have an eyes.

31.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới, và viết câu trả lời.)


I have (a)   ears.

32.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)

puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

young

b)

grey

c)

book

d)

monkey

33.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)


"I'm nine."

a)
b)
c)
d)
34.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

It's pink and blue.

c)

This is my crayons.

d)

It's an orange kite.

35.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My backpack are brown.

b)

My pencils is small.

c)

There are fifteen giraffe.

d)

I have a big elephant.

36.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
37.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   ."

38.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... ..........

a)

brown backpack

b)

pink glue stick

c)

brown ruler

d)

pink backpack

40.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my book.

a)
b)