wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR TERM 2-GRADE 5 (U11-20)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

wonderful

b)

peaceful

c)

beautiful

d)

countryside

2.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Where one is more beautiful, Da Lat or Hoi An?

- I think Da Lat is.

a)

Where

b)

is

c)

or

d)

think

3.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- I think Sa Pa is more beautiful (a)   New York.

4.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

attractive

b)

exciting

c)

interesting

d)

island

5.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

is / Ha Long / really / Bay / beautiful /. /

a)

Ha Long Bay is really beautiful.

b)

Ha Long Bay really is beautiful.

c)

Ha Long is Bay really beautiful.

d)

Ha Long Bay really beautiful is.

6.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

He thinks it is more ........ than he expected.

a)

attractive

b)

taller

c)

larger

d)

old

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What did you think of Dam Sen Park?

- It was more (a)   than I expected.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

I like autumn.

a)
b)
c)
d)
9.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



There (a)   often a lot of rain in summer in my country.

10.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



It's often cold and snowy in winter.

a)
b)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



It's stormy and cloudy today.

a)
b)
12.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- It will be cold, wet and snowy tomorrow.

a)

True

b)

False

13.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- I like autumn because it's very cool.

a)

spring

b)

winter

c)

summer

d)

fall

14.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- It will be wet and cold in Hung Yen tomorrow.

a)

foggy

b)

cool

c)

dry

d)

stormy

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Mai drinks four bottles of milk every day.

a)

True

b)

False

17.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- Do you like (a)   , Tom?

- Yes, of course. I like them very much.

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I want four _____.

a)

water

b)

milk

c)

rice

d)

oranges

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- _____ chocolate do you eat every day?

- Two bars.

a)

How

b)

How much

c)

How many

d)

How often

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

She's going to take a boat to Phu Quoc Island.

a)
b)
c)
d)
21.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- You can go (a)   foot.

22.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



They're taking a boat to Ho chi Minh City.

a)
b)
23.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

Could you tell me how ............ to the bank?

a)

get

b)

to get

c)

getting

d)

to getting

24.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ____ can I get there? - By train.

a)

How

b)

Where

c)

Who

d)

How often

25.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

Two years ago, she (teach) (a)   at a village school.

26.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại)

a)

would

b)

write

c)

what

d)

when

27.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What do they do in the free time?

b)

What are you reading?

c)

What does she do in the free time?

d)

What does he do in his free time?

28.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She often goes shopping.

b)

He often listens to music.

c)

I often watch cartoons.

d)

They often go camping.

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

My sister likes going shopping.

b)

My sister likes drawing pictures.

c)

My sister likes going fishing.

d)

My sister likes watching cartoons.

30.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu)

Be carefully! The cat may ______ your face.

a)

scratch

b)

cut

c)

break

d)

get

31.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

You may fall ______ your bike.

a)

off

b)

in

c)

to

d)

of

32.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

She shouldn't touch the hot stove because she mays get a burn.

a)

shouldn't

b)

touch

c)

mays

d)

get

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

Nam has ______ earache. He should go to the doctor.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

one

34.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

My grandmother has a backache. She ______ carry heavy things.

a)

don't should

b)

doesn't should

c)

shouldn't

d)

should

35.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My brother / I /be/ at / Suoi Tien / Park / yesterday /.

(a)