wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW- GRADE 4- 15-05-2022 (U1-U20)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- How are you?

- I'm (a)   . Thank you.

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

America

b)

Vietnam

c)

Malaysia

d)

English

3.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)


America, England, Malaysia,....

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Malaysian

d)

Australian

4.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

5.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)


A-L-Y-A-M-S-I-A

(a)  

6.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết từ còn thiếu)


Korea- (a)   -Australia-Japan

7.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY (Xem và viết tên đất nước được thể hiện trong video)

(a)  

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

music

b)

ruler

c)

Tuesday

d)

computer

9.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


I go to school on the morning from Monday to Friday.

a)

to

b)

on

c)

from

d)

Friday

10.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I play the piano ................... Thursdays .............. Sundays.

a)

on- to

b)

on - and

c)

from- and

d)

in- on

11.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


We have English on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

12.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được).


- When do you go swimming?

- On (a)   afternoons.

13.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)


Today is the twenty-first of September. It's my birthday.

a)

Today is the twenty-first of September.

b)

Today is my birthday.

c)

Tomorrow is the twenty-second of September.

d)

Tomorrow is my birthday.

14.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORDS (Nghe và điền từ còn thiếu được nhắc đến trong bài nghe)


- When's your birthday, Nam?

- It's on ________ ________ ________ ________.

(a)  

15.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền MỘT từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


His school is big and (a)   .

16.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ADNTONBMI

(a)  

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

playing badminton

b)

flying a kite

c)

watching TV

d)

taking photos

18.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

My brother likes playing (a)   guitar.

19.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

20.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's ..........................?

- He likes playing the guitar.

a)

your sister like

b)

your brother like doing

c)

your mum hobby

d)

your dad's hobby

22.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)

- What does Anna like doing?

- .............................................................

a)

She likes swimming.

b)

She likes running.

c)

She likes water skiing.

d)

I like fishing.

23.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are you doing?

- I'm study my Science lesson.

a)

What

b)

are

c)

study

d)

Science

26.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- (a)   subjects does Lan have today?

- She has Maths, English and IT.

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Today is Monday. Tomorrow is ...........

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Thursday

d)

Sunday

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ............. is your English teacher?

- It's Mr. Minh Chien Hoang.

a)

What

b)

When

c)

Why

d)

Who

29.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

30.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau)

- .......................

- Yes, they are.

a)

Are they making a kite?

b)

What are they doing?

c)

What can they do?

d)

Do they like playing football?

31.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

They are making a paper boat.

b)

They are making paper planes.

c)

They are making paper masks.

d)

They are making a paper house.

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Nam and his sister painted a picture last weekend.

b)

She played chess with his brother yesterday morning.

c)

My mother and I cooked dinner yesterday.

d)

They watched TV yesterday evening.

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They went to the park yesterday morning.

b)

They went to the zoo last weekend.

c)

They swam in the sea last month.

d)

They watched a film in the cinema last night.

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What did you do yesterday?

- We ........... and sang happily.

a)

dance

b)

danced

c)

dances

d)

is dancing

35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
36.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I was on the beach yesterday.

b)

They're listening to music.

c)

Jane likes eating seafood.

d)

I have English in Mondays and Fridays.

37.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Huyen go to school at 7 o'clock.

b)

My sister can rides a bike.

c)

We are not like flying kites.

d)

My mother's going to stay at home this summer.

38.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

They/are/go/stay/nice/hotel/by/the sea/.

(a)  

39.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

a/to/summer/He/going/go/boat/is/cruise/on/this /.

a)

This summer he is going go to a boat on cruise.

b)

This summer he is go to going on a boat cruise.

c)

He is go to going on a boat cruise this summer.

d)

He is going to go on a boat cruise this summer.

40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)