wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAO LƯU KHỐI 4- TUẦN 1- THÁNG 1-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- "What time is it?"

- "It's ten o'clock."

a)
b)
2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

"They are elephants."

a)
b)
3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

clean up

b)

sit down

c)

have dinner

d)

get up

4.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

NGMROIN

(a)  

5.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

EESLP

(a)  

6.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

school/ 7 o'clock/I/go/at/to/./

a)

I at school 7 o'clock go to.

b)

I go to school at 7 o'clock.

c)

I 7 o'clock go to school at.

d)

I at 7 o'clock school go to.

7.

READ AND COMPLETE. (Đọc câu dưới đây và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

I have lunch _ _ _ _ my father.

(a)  

8.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe và chọn đáp án đúng.)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

When

12.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

Does she have a car?

- No. He doesn't have a car.

a)

Does

b)

a

c)

He

d)

have

13.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

............. your brother have a kite? - Yes, he ..........

a)

Does - do

b)

Is - does

c)

Does - does

d)

Is - is

14.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My mother have a ship.

b)

I like playing on yo-yo.

c)

Linda has two cars.

d)

Her sisters has a doll.

15.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

How many ships do you have?

b)

Tony and David has a big toy car.

c)

She doesn't have a robot.

d)

I don't have a kite.

16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

CIRCLE THE ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

meet

b)

have

c)

see

d)

yes

20.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


- What colour is this? - It’s ___________.

a)

green

b)

book

c)

pen

d)

ruler

21.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


They _______________ three birds and five cats.

a)

has

b)

have

c)

to have

d)

having

22.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


What do you do _______ break time?

a)

in

b)

at

c)

under

d)

on

23.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


- How old is your_________? - He’s nine years old.

a)

father

b)

mother

c)

brother

d)

sister

24.

CHOOSE THE BEST ANSWER (Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu dưới đây)


How many pictures________ there in the bedroom?

a)

at

b)

is

c)

am

d)

are

25.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

played

b)

listened

c)

opened

d)

stopped

26.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

went

b)

did

c)

played

d)

swam

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


His grandparents were at home yesterday afternoon.

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT ENDS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được kết thúc với âm mà bạn nghe được)

a)

cooked

b)

wanted

c)

stayed

d)

played

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He played football with his friends yesterday.

a)

True

b)

False

31.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

They (a)   many beautiful pictures.

32.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

PILPU

(a)  

33.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- How often do you have English?

- I have it everyday of the week.

a)

often

b)

have

c)

everyday

d)

week

34.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- I have Science (a)   Tuesdays and Fridays.

35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Her sister ______ PE on Mondays and Wednesdays.

a)

has

b)

have

c)

had

d)

having

36.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

My uncle can play the guitar.

b)

She's Vietnamese.

c)

My birthday is in the third of September.

d)

We don't have PE today.

37.

READ AND WRITE (Đọc và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)

My friend's school is ………………………….. Cau Giay Street.

(a)  

38.

REORDER AND CHOOSE (sắp xếp lại các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)

America / and / are / brother / her / Kelly / from /.

a)

Kelly and her brother are from America.

b)

Kelly and her brother from are America.

c)

Kelly are and her brother from America.

d)

Kelly and brother her from are America.

39.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My birthday is on the fifth of (a)   .

40.

READ AND WRITE 1 MISSING WORD (Đọc và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu)


My father is 43 years old. (a)   birthday is on the ninth of May.