wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW U1-U10+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

Yes, it does.

b)

No, it doesn't.

c)

Yes, it has.

d)

No, it isn't.

3.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu bên dưới)


"It has four legs, two eyes, two ears and a mouth."

a)
b)
c)
d)
4.

READ AND CHOOSE A WRONG ANSWER. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

This is my grandma.

b)

He's a cook.

c)

He has two hands.

d)

They are a white board.

5.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

eyes

b)

ears

c)

hands

d)

nose

6.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's brown.

b)

It's black.

c)

It's green.

d)

It's orange.

7.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)


"Is it a yellow window?"

a)

Yes, it is.

b)

Yes, it isn't.

c)

No, it is.

d)

No, it isn't.

8.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PARTS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các bộ phận cơ thể xuất hiện trong video đó)

a)

hands, legs, feet, eyes

b)

eyes, ears, nose, teeth

c)

mouth, head, arms, toes

d)

ears, head, feet, fingers

9.

LOOK, COUNT AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

It has one eye, four feet and three hands.

b)

It has one mouth, two hands and four feet.

c)

It has two feet, one eye and two hands.

d)

It has two hands, six feet and five eyes.

10.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)



T-L-E-A-B

(a)  

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


mouse

a)
b)
c)
d)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

eleven

b)

twelve

c)

twenty

d)

eighteen

13.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- Is there ...........?

- Yes, there is.

a)

a tree

b)

an tree

c)

a flower

d)

an flower

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

LOOK AND WRITE A MISSING WORD ABOUT COLOURS. (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ màu sắc)


"It's a (a)   octopus."

16.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

17.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

She has a dog.

b)

She has a cat.

c)

She has a rabbit.

d)

She has a turtle.

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện trong video đó)


"What animals can't you see in the video?"

a)

tiger

b)

snake

c)

elephant

d)

monkey

20.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD. (Nhìn ảnh và viết một từ còn thiếu vào chỗ trống)

"It has (a)   ears, two eyes and one mouth."

21.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Do she like hide-and-seek?

b)

I read books at break time.

c)

What do Lan do at break time?

d)

Mary is like skipping.

22.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball at break time.

b)

What do they like?

c)

I like playing chess at break time.

d)

What are you do at break time?

23.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


They play (a)   , football and chess.

24.

LISTEN, READ AND CHOOSE YES OR NO (Nghe, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


He likes blind man's bluff.

a)

YES

b)

NO

25.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- Do you likes skating?

- Yes, I do.

a)

Do

b)

likes

c)

Yes

d)

do

26.

LISTEN AND CHOOSE THE SUITABLE RESPONSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp)

a)

They're black.

b)

It's black.

c)

My books are green.

d)

They're my notebook.

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

Her pens are orange.

a)

True

b)

False

28.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu trong dãy từ bên dưới)

red - blue - yellow - (a)   - black

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh)

a)
b)
c)
d)
30.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án chứa thông tin đúng nhất)

This is my school bag. It's new. It's green and yellow.

a)

My school bag is old.

b)

My old school bags are green and yellow.

c)

My new school bag is yellow and green.

d)

My school bag is green and black.

31.

REORDER THE WORDS (Sắp xếp các từ sau và chọn đáp án có thứ tự sắp xếp đúng)

is/ my/ sharpener/ it/ pencil/ .

a)

It my is pencil sharpener.

b)

My pencil sharpener it is.

c)

It is my sharpener pencil.

d)

It is my pencil sharpener.

32.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

small

b)

colour

c)

large

d)

old

33.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

how

b)

down

c)

yellow

d)

brown

34.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

These is my rubber.

b)

This is my pencils.

c)

Those are my books.

d)

That's are my school bag.

35.

READ AND WRITE (Đọc và viết MỘT từ còn thiếu để điền vào chỗ trống)

- Is your school big?

- No, It isn't. It (a)   small.

36.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu trả lời)

- Is the playground small?

- ____________________________

a)

No, it isn't. It's big.

b)

No, they aren't.

c)

Yes, they are.

d)

The gym is small.

37.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


It's black and white.

a)
b)
c)
d)
38.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

bananas

b)

salad

c)

fish

d)

rice

39.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Xem tranh và chọn đáp án đúng.)

a)

I don't like fish.

b)

I like fish.

c)

I don't like salad.

d)

I like salad.

40.

READ, LOOK AND CHOOSE (Đọc, quan sát và chọn đáp án đúng)


It's pink.

a)
b)
c)
d)