wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4- U1-U17L2+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Ha Long Bay is not far from Ha Noi.

a)

True

b)

False

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

There's a temple.

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- Where is Can Tho, Nam?

- It's in (a)   Viet Nam.

4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- It's cloudy and snowy.

a)

True

b)

False

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are cycling.

b)

They are cycleing.

c)

They're are cycling.

d)

They're are cycleing.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What are they doing?

– They are .......... .......... .

a)

fly kites

b)

flying kite

c)

flying kites

d)

fly kite

9.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where are they?

- They are in ........ park.

a)

them

b)

the

c)

those

d)

these

10.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

puzzle

b)

yo-yo

c)

doll

d)

music

11.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Tom doing now?

- He's listening to music.

12.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

He's drawing.

a)
b)
13.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Tom and Peter is playing the piano.

b)

I have five trucks.

c)

There are three mirrors in my house.

d)

My brother is six.

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

How much are these blue jeans?

b)

How much is your shirt?

c)

Why do you want to go to the supermarket?

d)

How much is your hat?

16.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- How much are they?

- Let's ask the sales (a)   .

17.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



On ................. days, I wear shorts. On ............ days, I wear a jacket.

a)

cold/hot

b)

hot/cold

c)

hot/hot

d)

cold/cold

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

How much are ...............................?

a)

those lovely shoes yellow

b)

those shoes yellow lovely

c)

those yellow lovely shoes

d)

those lovely yellow shoes

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ...................... is the scarf?

- It's 50,000 dong.

a)

How much

b)

How many

c)

What price

d)

How price

21.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

bread

b)

chocolate

c)

medicine

d)

food

22.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I want a piece of chocolate.

b)

My sister is reading books now.

c)

He goes home at 5 o'clock.

d)

Mai don't have to go to school on Sundays.

23.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Vinh and Tuan is going to the park.

b)

They wears new clothes at Christmas.

c)

She works in an sweet shop.

d)

Hoa and Thai are watching firework displays.

24.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

Dung/go/the/library/read/some/books/.

(a)  

25.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

happy

b)

Christmas

c)

hear

d)

having

26.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

May

b)

June

c)

smart

d)

September

27.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- When is New Year in your country? - It's in the first of January.

a)

is

b)

country

c)

in

d)

of

28.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- When is Children's Day?

- It's on the first of (a)   .

29.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

party/We/going/a/to/have/for/New/are/Year/.

a)

We have are going to a party for New Year.

b)

We are have going to a party for New Year.

c)

We are going to have a party for New Year.

d)

New Year are going to have a party for we.

30.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

I visit my grandparents.

b)

She wears new clothes and gets lucky money.

c)

I'm making banh chung.

d)

She's buying flowers.

31.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He likes watching firework displays but his sister doesn't.

a)

True

b)

False

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

He's old.

a)
b)
c)
d)
33.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Who is younger?

- My sister is young than my brother.

a)

Who

b)

is

c)

young

d)

than

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



I am thirsty. I would like some ________ .

a)

water

b)

bread

c)

rice

d)

noodles

35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What about ................ lunch at home?

a)

have

b)

to have

c)

having

d)

has

36.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


-Would you like ...................?

- Yes, please.

a)

some orange juice

b)

some noodles

c)

some bread

d)

some rice

37.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- Where does Julie work?

- She (a)   in a bank.

38.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


They are pupils. They study in __________ .

a)

a primary school

b)

an big office

c)

a modern hospital

d)

a new factory

39.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

40.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does