Font size
WorksheetsREVIEW FOR GRADE 3 (Old knowledge)-14-08-2022
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
H-E-R-B-R-O-T
(a)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my pen.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my yellow ball.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
scooter
yo-yo
video game
bike
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my book.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
nineteen
19
11
12
20
LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)
There are four giraffes.
YES
NO
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)
There are ____________________ .
one monkey.
seventeen lions
giraffe
ten zebra
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)
are/ zebras/ There/ twenty/.
There are zebras twenty.
There are twenty zebras.
There twenty zebras are.
There twenty zebras are.
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
There are (a) giraffes.
READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)
yellow, lion, pink, tiger, red, _____
old
giraffe
nineteen
grandma
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
My grandpa is old.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
-They're your shorts.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
I like (a) .
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
I don't like ____.
pasta
pizza
chips
salad
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)
S- .......... .......... -A-T-E-R
RO
WA
WE
HO
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)
R - I - .......... ..........
GE
CE
ME
NA
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
There's a cupboard in the bedroom.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
I'm in the ____.
living room
bedroom
kitchen
bathroom
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
I like ____.
juice
pizza
water
salad
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- It's a cupboard.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
- It's ____.
green
red
pink
black
LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh và chọn các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ được nhắc đến trong ảnh)
S - H - O - .......... ..........
CK
KS
PS
ES
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
- I have a .............. hat.
green
brown
yellow
blue
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
- How are you today?
- I'm (a) .
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm thirsty.
I'm scared.
I'm happy.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
five
cow
one
six
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
There are thirteen pencils.
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T-W-E-N-.......-.......
(a)
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
It's a goat.
