wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)-L3-L3-OL-U11-U20-4-9-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

kitchen

b)

Christmas

c)

children

d)

chicken

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Wednesday

b)

o'clock

c)

Tuesday

d)

Sunday

3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has dinner at 7.30 p.m.

a)

True

b)

False

5.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


Hi. My name’s Tom. I’m a (a)   at Nguyen Du Primary School.

6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



My mother often .............. at 7 o'clock.

a)

goes home

b)

goes to home

c)

go home

d)

go to home

8.

LOOK, READ AND WRITE A SENTENCE (nhìn tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


- How many people are there in Lan's family?

- There are (a)   people.



9.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



The first - ................. - The third - The fourth

a)

The two

b)

Two

c)

Second

d)

The second

10.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)


Mr David / go/ to/ work / 6.45/.

(a)  

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

a pond

b)

a yard

c)

a garage

d)

a living room

12.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


There is a living room and two bedroom in his house.

a)

is

b)

living room

c)

bedroom

d)

his

13.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


Is there ............... fence?

a)

on

b)

an

c)

a

d)

the

14.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

There is a sofa in the living room.

b)

There are four banana on the table.

c)

There is a big tree next to the house.

d)

This is a nice house.

15.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

thank

b)

chess

c)

house

d)

garden

16.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- There's a garden in front of the house.

a)

True

b)

False

17.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- The (a)   is large.

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

kitchen

19.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)


- Where are the pens?

- _____ are in the pencil case.

a)

It

b)

There

c)

This

d)

They

20.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)


In the schoolbag, there are________________ .

a)

two balls, two books and three pencils

b)

four pencils, two books and a ball

c)

three pencils, a ball and two books

21.

ODD ONE OUT (Chọn đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

in

b)

on

c)

lamp

d)

under

22.

READ, FIND AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và tìm lỗi sai)


This is a living room. It is large. There is a table and there are six chairs in the room. There is a TV on the cupboard. There are three picture on the wall.

a)

is

b)

chairs

c)

on

d)

picture

23.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, she doesn't.

b)

Yes, she does.

c)

No, I don't.

d)

No, he doesn't.

25.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Does your brother have a doll?

b)

Does your sister have a ball?

c)

Do you have a car?

d)

What's that?

26.

Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

car, red, kite, green, robot, ....., .....

a)

plane, ship

b)

ship, blue

c)

blue, plane

d)

ship, plane

27.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

GENARD

(a)  

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

My two goldfish are in the cage.

b)

My two goldfish are in the garden.

c)

My two goldfish are in the fish tank.

d)

My two goldfish are in the yard.

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

He has a dog. She has a two cats.

b)

He has two dogs. She has a cat.

c)

He has a cat. She has a dog.

d)

He has a dog. She has a cat.

30.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Where (a)   your dogs?

- They're in the yard.

31.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

parrots?/Where/your/are

a)

Where your are parrots?

b)

Where are your parrots?

c)

Where your parrots are?

d)

Where your are parrots?

32.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It is next the flower pot.

b)

It are next to the flower pot.

c)

It is next to the flower pot.

d)

It next to the flower pot.

33.

WATCH AND CHOOSE THE TOY NOT MENTIONED IN THE SONG (Xem video và chọn ra món đồ chơi không được nhắc tới)

a)

doll

b)

kite

c)

robot

d)

truck

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- How many robots do you have?

- I have two.

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What (a)   Tom doing now?

- He's listening to music.