wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)-L2 OL-U11-U20- 28-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



ACIMNE

(a)  

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

I was in the park yesterday afternoon.

b)

They were at home yesterday morning.

c)

He was in the library last night.

d)

My sister was at the zoo yesterday.

3.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What did your father do last night?

- He (a)   TV with my mother.

4.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



Mrs Smith .............. the dishes yesterday.

a)

wash

b)

washed

c)

washes

d)

is washing

5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What does your sister do?

- She's a (a)   .

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


She would like some pork.

a)

True

b)

False

9.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


"I have a (a)   "

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

12.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My backpack are brown.

b)

It's an pencil.

c)

I have 2 book.

d)

I have a glue stick.

13.

Read, find the rule and choose the right answer (Đọc, tìm quy luật và chọn ra đáp án đúng)


puppet, guitar, scooter, pink, ball, teddy bear, kite, ..............

a)

green

b)

Mexico

c)

book

d)

hello

14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's orange, green and yellow.

a)
b)
15.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

16.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

women

b)

what

c)

who

d)

where

17.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

18.

READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Đọc đoạn văn và câu bên dưới, chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

Minzy's nineteen.

a)

True

b)

False

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

His grandfather is ________.

a)

sixty-six

b)

sixty-one

c)

eighty-six

d)

sixty-eight

20.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng sao cho câu hỏi ở cột A nối với câu trả lời phù hợp bên cột B)

a)

1 - c

2 - a

3 - b

4 - d

b)

1 - d

2 - c

3 - b

4 - a

c)

1 - c

2 - a

3 - d

4 - b

d)

1 - b

2 - a

3 - d

4 - c

21.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành dãy từ sau)

sister - nine - brother - twenty - ________ - seventy-one

a)

mother

b)

old

c)

seventeen

d)

grandfather

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

a tree

b)

a yard

c)

a garden

d)

a bedroom

23.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



There's a fence around his house.

a)
b)
24.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)


Is there a garden ........ the house?

a)

behind

b)

any

c)

front of

d)

and

25.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


Is / bedroom / the / there / a / in / house / ?

a)

Is there in a bedroom the house?

b)

Is there a bedroom in the house?

c)

There is a bedroom in the house?

d)

Is there a house in the bedroom?

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)



door

a)
b)
c)
d)
27.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Quan sát tranh, đọc câu hỏi và chọn đáp án đúng)


Where are the chairs?

a)

It's under the table.

b)

They are under the bed.

c)

They are near the desk.

d)

They are on the wall.

28.

LISTEN, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nghe, đọc và chọn đáp án phù hợp với câu hỏi xuất hiện trong bài nghe)

a)

It's on the sofa.

b)

They're here. Under the table.

c)

There are two pens in the pencil case.

d)

It's here.

29.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

on

b)

under

c)

these

d)

in

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are six cups.

a)

True

b)

False

31.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are two chairs, a bed and three desks in his bedroom.

a)

True

b)

False

32.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's also a TV on the desk, but there aren't any (a)   in my bedroom.

33.

REORDER THE WORDS TO MAKE MEANINGFUL SENTENCES (Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh)

has / a / doll / She / . /

(a)  

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

............. your brother have a kite? - Yes, he ..........

a)

Does - do

b)

Is - does

c)

Does - does

d)

Is - is

35.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Where are the cats?

– They're ..... the box.

a)

in front of

b)

in

c)

next to

d)

on