WorksheetsTA2-NM-U1-L2
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
This is my brother.
This is my mother.
This is my grandpa.
This is my grandma.
Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a)
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my mum.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my dad.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my brother.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my sister.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my grandma.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my grandpa.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my pen.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my crayon.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my yellow ball.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my head.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... ..........
brown backpack
pink glue stick
brown ruler
pink backpack
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
ruler
pencil case
chair
pencil
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
scooter
yo-yo
video game
bike
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
sister
brother
grandma
grandpa
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
brother
grandma
grandpa
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
dad
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
grandpa
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
grandpa
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
brother
sister
grandma
dad
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my mum.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my dad.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my grandpa.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my grandma.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my sister.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my brother.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my puppet.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my orange kite.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my green teddy bear.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my pencil case.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my book.
