Font size
WorksheetsTA5-BGD-U1-U5-L1+MORE
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Where will you be tomorrow morning?
- I will be (a) school.
USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)
She/ usually/ shopping/ afternoon.
(a)
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
What do she often do on Sunday?
Where he will be next week?
How did they get there?
What are the city like?
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
Phong and Nam will play (a) on the beach this afternoon.
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)
Yes, I will.
Yes, I do.
No, I didn't.
No, I am not.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
Phong will be at home because he has to study.
True
False
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- Her birthday was last Monday.
True
False
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)
- My brother gave me a robot on my birthday.
CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại )
birthday
complete
water
island
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
blouse
jacket
cake
jumper
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
D-D-T-E-Y B-A-R-E
(a)
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)
- Lien and her family stayed at home yesterday.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- She .......... to the library yesterday.
goes
goed
went
go
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- They ............ their homework yesterday afternoon.
do
does
did
doed
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
Did/ to/yesterday/ you/ go/ the/ zoo/?
Did the zoo you go to yesterday?
Did yesterday the zoo you go to?
Did you go to the zoo yesterday?
Did yesterday you go to the zoo?
SUPPLY THE CORRECT FORM OF THE VERB GIVEN (Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc và viết từ đó vào ô trống)
I ......(go)...... to bed early yesterday.
(a)
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
hello
photo
sometimes
go
ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
did
watch
went
took
Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- What do you do?
- I took a boat trip.
do
What
a
trip
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
Her trip was really nice.
True
False
READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- ............. did you go?
- I went to Phu Quoc Island.
When
Where
What
How
Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- What do you do (a) the evening?
- I often do my homework.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
have breakfast
do homework
get up
watch TV
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
cook dinner
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
brush/morning/I /teeth/ in/always/ my / the/.
I brush my teeth in always the morning.
I always brush my teeth in the morning.
I brush the teeth in always my morning.
I brush the teeth in my morning always.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- I often get up early in the morning.
- ............. do I.
How
So
Too
Same
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)
Yes, it is.
I live in Hanoi.
It's Hai Duong.
It's small and quiet.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
village
island
city
town
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- I live in a big and busy city.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn phản hồi phù hợp)
- What's your village like?
- ..................................
I live in Thanh Hoa.
It's Quang Nam.
It's far and quiet.
No, I didn't.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- What's your hometown .............?
- It's far and quiet.
like
love
beautiful
small
Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- (a) you live in the town?
- Yes, I did.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
lane
province
address
street
