wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 2- REVIEW U1-U5 + GRADE 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

My pencil is pink.

b)

My puppet is pink.

c)

My pencil is black.

d)

My puppet is black.

2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a grey ball.

a)
b)
3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a ...................

a)

ball

b)

puppet

c)

scooter

d)

yo-yo

4.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-U-I-T-....... .......

(a)  

5.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -E-Y

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

6.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)


"I have a (a)   "

7.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

8.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's black and white.

b)

It's red and white.

c)

It's black and blue.

d)

It's red and orange.

9.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm seven.

b)

It's pink and blue.

c)

I have a guitar yellow.

d)

It's an orange ball.

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

I have a yellow guitar.

b)

I have a brown guitar.

c)

I have a yellow puppet.

d)

I have a brown scooter.

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- I have a yellow kite.

a)
b)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's ..............

a)

green

b)

orange

c)

red

d)

black

15.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

16.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"What can you see?"

a)

a rulers and three pencil

b)

a ruler and three pencils

c)

a pencil and three rulers

d)

a pencils and three ruler

17.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have one eye, two feet and (a)   hands."

18.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

19.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

20.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What's this?"

"It's an (a)   "

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's white.

a)
b)
22.

LOOK AT THE LETTERS AND WRITE (Con hãy quan sát và viết một chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ đúng)

backpa (a)   k

23.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


My sister is young.

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


My backpack is small.

a)
b)
25.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dance

b)

sing

c)

glue stick

d)

kangaroo

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My brother is young.

a)

True

b)

False

28.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



- They're my ____.

a)

trousers

b)

dress

c)

shirt

d)

socks

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

They're giraffes.

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is my pink fish.

a)
b)
c)
d)
32.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's a red dress.

b)

It's an orange dress.

c)

It's a blue skirt.

d)

It's a white skirt.

33.

LOOK, COUNT AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đếm và chọn đáp án đúng)

a)

I have ten hats.

b)

I have eleven hats.

c)

I have twelve hats.

d)

I have thirteen hats.

34.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

They're your shirt.

b)

It's an sweater.

c)

I have 2 ruler.

d)

There are fourteen monkeys.

35.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu dưới đây)


"It's a ruler."

a)
b)
c)
d)
36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ..........

a)

young

b)

small

c)

old

d)

big

37.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS. (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới.)

T-W-....-....-T-Y

a)

ME

b)

NE

c)

EN

d)

EM

38.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)


__________ one elephant.

a)

There's

b)

There're

39.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.

40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)