wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 4 (Old knowledge)-L1 OL-U11-U20- 21-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

mother

b)

brother

c)

family

d)

grandfather

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

skate

b)

father

c)

table

d)

bookcase

3.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Quan sát tranh, sắp xếp các chữ cái và viết từ đúng)

O M T H G R E R A N D

(a)  

4.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

That woman is my father.

a)

That

b)

is

c)

my

d)

father

5.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

- ________ that?

- He's my grandfather.

a)

What's

b)

Is

c)

Who's

d)

How's

6.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời)

- ________________________________

- I play basketball.

a)

Who's that man?

b)

What do you do at break time?

c)

Do you like skating?

d)

Is that your father?

7.

READ AND CHOOSE (Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống)

That's my sister. ________ is nine years old.

a)

He

b)

She

c)

They

d)

This

8.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân dưới đây)

He's my father. He's young.

a)

nice

b)

old

c)

large

d)

new

9.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau, tìm ra quy luật và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

grandfather - chess - father - ________ - brother - football

a)

mother

b)

sister

c)

play

d)

table tennis

10.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There's a nice kitchen over there.

a)

True

b)

False

11.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- There's a (a)   . Come and see it.

- It's very beautiful!

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- He cleans his house in the afternoon.

a)

True

b)

False

15.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

My house is nice.

b)

She is a girl beautiful.

c)

There is a bedroom in my house.

d)

There isn't a garden.

16.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

The garden are nice.

b)

There is two beds in my bedroom.

c)

There are four chairs in the living room.

d)

This are my parents.

17.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


two / house / bedrooms / my / there / in / are / .

a)

There are two bedrooms in my house.

b)

There in two bedrooms are my house.

c)

There are two my bedrooms in house.

d)

There are two house in my bedrooms.

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



There ................. two big bedrooms in his house.

a)

am

b)

is

c)

not

d)

are not

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)


This is ................. house.

a)

they

b)

them

c)

their

d)

him

20.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



There's a garden.

a)
b)
21.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn tranh, đọc và chọn đáp án đúng.)

- Where's the cat?

- It's there, ...............the table.

a)

under

b)

on

c)

in

d)

behind

22.

LISTEN, WATCH AND WRITE . (Nghe, xem và viết từ còn thiếu.)

- Where is my (a)   ?

- He is under the table.

23.

READ AND FIND THE MISTAKE.(Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây.)

- Where the coat?

- It's there.

a)

Where

b)

coat

c)

It's

d)

there

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are two sofas in the room.

a)

True

b)

False

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- This is a picture of my _____ _____. It's large.

(a)  

27.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Are there any cupboards in the bedroom?

b)

Is there a map on the wall?

c)

How old is your sister?

d)

Who's that?

28.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Are there any .......... in the room?

- Yes, there are.

a)

chairs

b)

wardrobes

c)

maps

d)

sofas

29.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

I have a car.

a)
b)
c)
d)
30.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

Do you ........... a ship?

a)

have

b)

has

c)

having

d)

are

31.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

He ____ a pencil.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are

32.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's that?

- _________

a)

It's a ship.

b)

It's a doll.

c)

It's a plane.

d)

It's a train.

33.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you have any rabbits?

– ___ , ___ ___ . But I have a goldfish.

a)

No, I do.

b)

No, I don't.

c)

No, I don't not.

d)

No, I not do.

34.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/a lot/pets.

(a)  

35.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What toys does Linda like?

-She (a)   kites.