wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-BGD-STARTER-U5+MORE

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

How

b)

What

c)

This

d)

Who

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn một đáp án sao cho phản hồi ở cột B phù hợp với các câu ở cột A)

a)

1 - b

2 - c

3 - a

b)

1 - c

2 - b

3 - a

c)

1 - b

2 - a

3 - c

d)

1 - a

2 - c

3 - b

3.

READ AND CHOOSE (Tìm một lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How old are you?

- I'm seven year old.

a)

How

b)

are

c)

I'm

d)

year

4.

READ AND CHOOSE (Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- How old are you?

- _____________________

a)

I'm five.

b)

I'm fine.

c)

I'm Mai.

d)

This is my friend Mai.

5.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

yes

b)

is

c)

six

d)

spell

6.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại)

a)

friend

b)

spell

c)

yes

d)

he

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn một lỗi sai trong câu dưới đây)

"I'm six years old."

a)

I'm

b)

six

c)

years

d)

old

8.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa và viết)

L - O - D

(a)  

9.

READ, MATCH AND WRITE

(Đọc, nối nội dung ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B và viết đáp án)

*Ví dụ: 1a2b3c4d

(a)  

10.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)

a)

hi

b)

hello

c)

bye

d)

this

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trong hội thoại)

- Is that Linh?

- Yes, ________ ________.

a)

it Linh

b)

it isn't

c)

it is

d)

isn't it

12.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

sit down

b)

stand up

c)

morning

d)

clean up

13.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

pencil case

b)

book

c)

pencil

d)

talk

14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

"Good afternoon!"

a)
b)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

"They are elephants."

a)
b)
16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

shout

b)

go to school

c)

go to sleep

d)

play badminton

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

clean up

b)

sit down

c)

have dinner

d)

get up

18.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

This is a __________________.

a)

monkey

b)

monkeys

c)

lion

d)

lions

19.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I ______________ at eleven o'clock.

a)

have lunch

b)

get up

c)

run

d)

talk

20.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ATKL

(a)  

21.

 

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

I have a ________.

a)

puppet

b)

ball

c)

guitar

d)

teddy bear

23.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng)

a)

I have a guitar.

b)

I have a glue stick.

c)

I have a ball.

d)

I have a scooter.

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)


My ________ is ________.

a)

chair - brown

b)

chair - black

c)

brown- chair

d)

blue - brown

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)


My pencil case is white.

a)

pencil

b)

case

c)

is

d)

white

26.

LOOK AND CHOOSE THE COLOUR NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn màu sắc không xuất hiện)

a)

red

b)

pink

c)

blue

d)

green

27.

READ AND CHOOSE (Đọc dãy từ sau, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống)

pen - red - ruler - yellow - _____ - _____ - pencil - green

a)

pencil case - blue

b)

pencil case - ruler

c)

blue - pencil case

d)

pen - pencil

28.

LOOK AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn các màu sắc có trong bức tranh )

a)

blue, red, yellow

b)

green, red, yellow

c)

pink, red, yellow

d)

red, green, blue

29.

LOOK, READ AND CHOOSE TICK OR CROSS (Con hãy quan sát tranh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu đúng hoặc dấu X nếu sai)

It's a backpack.

a)
b)
30.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Con hãy sắp xếp các từ sau và chọn đáp án chứa thứ tự sắp xếp đúng)

glue/ a/ It's/ stick/ .

a)

It's a glue stick.

b)

It's a stick glue.

c)

It's stick a glue.

d)

Stick it's a glue.

31.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


eighteen, nineteen, twenty (a)  

oh I can see zebras too.

32.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There are four giraffes.

a)

YES

b)

NO

33.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


are/ zebras/ There/ twenty/.

a)

There are zebras twenty.

b)

There are twenty zebras.

c)

There twenty zebras are.

d)

There twenty zebras are.

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

dad

b)

mum

c)

zoo

d)

sister

36.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
37.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- This is my (a)   .

38.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

- There are (a)   pencils.