wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÍ THUYẾT TỔNG HỢP

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
2.

Cacbohidrat là:

a)

hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

d)

hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

3.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
4.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
5.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
6.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
7.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
8.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
9.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
10.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

11.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

12.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

13.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

14.

Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :

a)

A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

b)

B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

c)

C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

d)

D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

15.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

a)

A. glucozơ

b)

B. axit acrylic

c)

C. vinyl axetat

d)

D. fructozơ

16.

Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở. Vậy ở dạng mạch hở glucose có cấu tạo là:

a)

A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO

b)

B. CH2OH-(CHOH)4-CHO

c)

C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO

d)

D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

17.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

18.

Câu hỏi chọn nhiều đáp án: Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

Metylamin

b)

Etylamin

c)

Propylamin

d)

Đimetylamin

e)

Trietylamin

19.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

d)

D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

20.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

A. cacboxyl và hiđroxyl.

b)

B. hiđroxyl và amino

c)

C. cacboxyl và amino.

d)

D. cacbonyl và amino.

21.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 2 và 2.

b)

B. l và 2.

c)

C 2 và l.

d)

D. 1 và 1

22.

Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:

1,Anilin

2,Meylamin

3,Glyxin

4,Axit glutamic

5,Axit 2,6-điaminohexanoic.

Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

23.

Cho các tính chất sau:

(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.

(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.

(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.

(4)Là hợp chất lưỡng tính.

(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.

(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.

Các tính chất của amino axit là:

a)

A. (1), (3), (4), (6), (7).

b)

B. (1), (2), (4), (5), (7).

c)

C. (1), (2), (3), (4), (6)..

d)

D. (1), (2), (4), (6), (7).

24.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

25.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

26.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

27.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

28.

Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là

a)

đề polime hóa

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

đime hóa

29.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

30.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

31.

Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?

a)

etyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

32.

Axit béo nào sau đây có tên gọi là axit oleic

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C17H31COOH

d)

C17H29COOH

33.

Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat

34.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

35.

Mệnh đề nào sau đây không đúng về metyl fomat?

a)

CTPT là C2H4O2

b)

có thể tham gia phản ứng tráng bạc

c)

ancol metylic và axit fomic

d)

là đồng phân của axit propionic

36.

Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,04

37.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH

b)

C3H7COOH

c)

HCOOC3H7

d)

CH3COOCH3

38.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
39.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
40.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
41.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
42.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
43.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?  
a)
H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
b)
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
c)
H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
d)
H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
44.
Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây: 
a)
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
b)
H2N-CH(CH3)-COCl 
c)
CH3-CH(NH2)-COCl 
d)
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
45.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
46.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
47.

Thành phần chính của đường mía là

a)

fructozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

48.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.

a)

Alanin.

b)

Axit fomic.

c)

Phenol.

d)

Ancol etylic.

49.

Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=CHCOOH.

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3.

50.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B)

2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)

Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của B và C lần lượt là:

a)

CH3CHO và HCOOH.

b)

CH3CHO và HCOOK.

c)

HCHO và CH3CHO.

d)

HCHO và HCOOH.

51.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
52.
Để nhận biết dung dịch các chất :  glyxin; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể:  
a)
Dùng quì tím, dung dịch iot.   
b)
Dùng dung dịch iot, dung dịch Cu(OH)2
c)
Dùng quì tím, dung dịch HNO3­.
d)
Dùng Cu(OH)2; dung dịch HNO3­.
53.
“Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các phân tử . . .”  
a)
α-Aminoaxit .
b)
Axit và andehit . 
c)
Ancol và amin .
d)
Axit và ancol . 
54.

Cho các polime: cao su buna, tinh bột, xenlulozơ, tơ nilon-6, tơ visco. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Trong số các loại polime sau: polietilen, tơ visco, polibutađien; policaproamit. Polime nhân tạo là

a)

tơ visco.

b)

polietilen.

c)

polibutađien.

d)

policaproamit.

56.

Polime nào sau đây có dạng mạch phân nhánh?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Amilopectin.

c)

Polietilen.

d)

Poli(metyl metacrylat).

57.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch không nhánh?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta-1,3-đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (4), (5).

d)

(3), (4), (5).

59.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
metyl acrylat. 
b)
propyl fomat.
c)
metyl axetat. 
d)
etyl axetat.
60.
Vinyl axetat có công thức là:
a)
C2H5COOCH3
b)
HCOOC2H5
c)
CH3COOCH=CH2
d)
CH3COOCH3 
61.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: 
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
62.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOCH3
b)
C2H5COOC2H3
c)
CH3COOCH3
d)
CH3COOC2H5.
63.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOCH3.   
c)
CH3COOC2H5.
d)
C2H5COOH. 
64.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là  
a)
CH3COONa. 
b)
HCOONa.
c)
C2H5ONa. 
d)
C2H5COONa. 
65.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?  
a)
Triolein. 
b)
Glucozơ. 
c)
Etylaxetat
d)
Vinyl axetat.
66.
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 
a)
2
b)
4
c)
6
d)
3
67.
Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chât hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung địch NaOH lại thu được Y. Chất X là  
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
HCOOCH3
c)
CH3COOCH=CH-CH3
d)
HCOOCH=CH2.
68.
Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong đung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là  
a)
HCOO-CH=CH-CH3
b)
CH2=CH-COO-CH3
c)
CH3COO-CH=CH2
d)
HCOO-CH2-CH=CH2.
69.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.  
a)
CnH2n+2O( n ≥ 2)
b)
CnH2nO2 (n ≥ 2) 
c)
CnH2nO2  ( n ≥ 3)
d)
CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
70.
Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là 
a)
T, Z, Y, X. 
b)
Z, T, Y, X.
c)
T, X, Y, Z. 
d)
Y, T, X, Z.
71.
Phát biểu đúng là:  
a)
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
b)
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
c)
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. 
d)
Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. 
72.
Nhận định không đúng về CH3CH2COOCH = CH2 là
a)
cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
b)
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
c)
tác dụng với dung dịch Br2.
d)
có thể trùng hợp tạo polime.
73.
Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được  
a)
polistiren. 
b)
poli(vinyl axetat) 
c)
Poli(metyl acrylat) 
d)
polietilen.
74.
Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ  
a)
CH2= CH-COOCH3
b)
CH2= CH-COOH
c)
CH2= C(CH3)-COOCH3 
d)
CH2= C(CH3)-COOH
75.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
76.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là: 
a)
Phản ứng xà phòng hóa 
b)
Phản ứng hidrat hóa   
c)
Phản ứng este hóa 
d)
Phản ứng lên men
77.
Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?  
a)
Isoamyl axetat 
b)
Metyl fomat
c)
Propyl propionat
d)
Etyl axetat 
78.
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được  
a)
số mol CO2 = số mol H2O
b)
số mol CO2 > số mol H2
c)
số mol CO2 < số mol H2
d)
không đủ dữ kiện để xác định
79.
Một este có công thức phân tử là C4H6­O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic (axetanđehit). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
a)
CH2=CH-COO-CH3
b)
HCOOCH=CH-CH3 
c)
CH3COOCH=CH2
d)
HCOO-C(CH3)2=CH2
80.
Este X có CTPT là C4H8O2. Đun nóng X trong NaOH thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên của X là:
a)
 Isopropyl axetat
b)
Etyl axetat
c)
Metyl propionat
d)
 Propyl fomat 
81.
 Chất béo là trieste của 
a)
Glixerol  với axit hữu cơ. 
b)
Ancol với axit béo. 
c)
Glixerol với axit vô cơ.
d)
Glixerol với axit béo. 
82.
Axit nào sau đây không phải là axit béo:  
a)
Axit propionic.
b)
Axit strearic. 
c)
Axit panmitic.
d)
Axit oleic. 
83.
Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là: 
a)
Triolein 
b)
Tristearin
c)
Glixeryl tristearat 
d)
Tripanmiti
84.
Cho các câu sau:
1) Chất béo thuộc loại hợp chất este       
2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

3) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no 
4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.   
Những câu đúng là:
a)
1,2,3,4
b)
1,4
c)
1,2,4
d)
2,3,4 
85.
Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành những chất nào sau đây? 
a)
amoniac và cacbonic
b)
NH3, CO2, H2O
c)
H2O, CO2
d)
NH3, H2O
86.
Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa lipit: 
a)
bị thủy phân thành glixerol và axit béo 
b)
không thay đổi
c)
bị phân hủy thành CO2 và H2
d)
bị hấp thụ
87.
Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được 
a)
glixerol
b)
axit oleic
c)
axit panmitic
d)
axit stearic
88.
Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của:
a)
este
b)
ancol 
c)
anđehit 
d)
hiđrocacbon thơm
89.

Cho các chất: (1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

(3)<(2)<(1)

b)

(1)<(3)<(2)

c)

(2)<(1)<(3)

d)

(1)<(2)<(3)

90.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH --> X --> Y --> CH3COOCH3. X, Y lần lượt là:

a)

CH3CHO, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3CHO

c)

CH3CHO, CH3CH2OH

d)

C2H4, CH3CH2OH

91.

Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra Ancol metylic và natri propionat. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH

b)

HCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

92.

Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với

a)

CH3COOH

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

H2/Ni , t0

93.

Để tinh chế C2H4 có lẫn C2H2 người ta cho đi qua:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch H2SO4 loãng .

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

Nước.

94.
Poli(vinyl clorua) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng  
a)
trao đổi.  
b)
oxi hoá - khử.
c)
trùng hợp.  
d)
trùng ngưng.
95.
Polibutađien được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng   
a)
trùng hợp 
b)
trùng ngưng 
c)
trao đổi
d)
phản ứng thế 
96.
Monome được dùng để điều chế polietilen là  
a)
CH2=CH-CH3.  
b)
CH2=CH2.
c)
CH≡CH.  
d)
CH2=CH-CH=CH2.
97.
Tên gọi của polime có công thức
(-CH2-CH2-)n là
 
a)
poli(vinyl clorua).
b)
polietilen.
c)
poli(metyl metacrylat).
d)
polistiren.
98.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng:    
a)
Hexametylenđiamin   
b)
Axit ε-aminocaproic    
c)
Axit ađipic 
d)
Hexametylenđiamin và Axit ađipic 
99.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
100.
Cho các polime: 1. Sợi bông; 2. Tơ tằm; 3. Len; 4. Tơ visco; 5. Tơ enang; 6. Tơ axetat; 7. Nilon-6,6.
Polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
a)
1, 2, 3
b)
2, 3, 4 
c)
1, 4, 5 
d)
1, 4, 6
101.
Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu? 
a)
1, 2, 3 
b)
1, 2, 4
c)
1, 3, 4, 5
d)
3, 4, 6
102.
Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
a)
xenlulozơ
b)
caprolactam 
c)
vinylaxetat
d)
alanin
103.
Polime nào sau đây không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?
a)
PVA 
b)
tơ nilon-6,6
c)
tơ capron 
d)
cao su thiên nhiên
104.
Cho quì tím vào dung dịch phenyl alanin trong nước,sẽ có hiện tượng quỳ tím:  
a)
Hoá đỏ
b)
Hoá  xanh
c)
Không đổi màu
d)
Kết tủa
105.
Phát biểu nào sau đây là đúng? 
a)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
b)
Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
c)
Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. 
d)
Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. 
106.
pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất  NH2CH2COOH (1),  CH3CH2COOH (2) và CH3[CH2]3NH2 (3)  tăng theo trật tự nào sau đây ?  
a)
(3) < (1) < (2) 
b)
(2) < (1) < (3).
c)
(1) < (2) < (3) 
d)
(2) < (3) < (1)
107.
Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ):  
a)
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
b)
C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2 . 
c)
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
d)
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 . 
108.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :  
a)
Glixin (CH2NH2-COOH)
b)
Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) 
c)
Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH
d)
Natriphenolat (C6H5ONa)
109.
X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là  
a)
CH3-NH-CH2-COOH.
b)
H2N-CH(CH3)-COOH.
c)
H2N-CH2-CH2-COOH. 
d)
H2N-CH2-COOCH3.   
110.
Chọn câu đúng về Hợp chất amino axit  
a)
Có tính lưỡng tính. 
b)
Có tính chất bazơ. 
c)
Có tính chất axít.
d)
Tất cả đều sai.
111.
Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn:
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Tên gọi của X là
 
a)
axit glutamic.
b)
glyxin. 
c)
alanin. 
d)
axit ađipic. 
112.

Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ. Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:

a)

CaO, H2SO4 đặc.

b)

Ca(OH)2, H2SO4 đặc.

c)

CuSO4 khan, Ca(OH)2.

d)

CuSO4.5H2O, Ca(OH)2

113.
Chất có phản ứng màu biure là 
a)
Gly-Val. 
b)
Ala-Glu-Gly.
c)
tristearin. 
d)
tinh bột. 
114.
Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
115.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là 
a)
tinh bột. 
b)
glicogen. 
c)
saccarozơ. 
d)
xenlulozơ.
116.
Glucozơ và fructozơ đều 
a)
có nhóm –CH=O trong phân tử. 
b)
thuộc loại đisaccarit. 
c)
có công thức phân tử C6H10O5.
d)
có phản ứng tráng bạc. 
117.
Chất nào sau đây là chất béo lỏng? 
a)
glixerol. 
b)
tripanmitin.
c)
triolein.
d)
tristearin.
118.
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N  là:
a)
8
b)
4
c)
3
d)
1
119.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?    
a)
Metyletylamin.   
b)
Etylmetylamin. 
c)
Isopropylamin. 
d)
Isopropanamin. 
120.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:  
a)
metyl amin, amoniac, natri hiđroxit.
b)
anilin, metyl amin, amoniac. 
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
Natri clorua, metyl amin, natri hiđroxit. 
121.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với  
a)
dung dịch HCl.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch NaOH.
d)
dung dịch nước Br2
122.
Số đồng phân amin của C3H9N là:                                                                     
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
123.
Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân amin ứng với công thức này là:  
a)
8
b)
4
c)
3
d)
1
124.
Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H­5NH2 trong H2O?  
a)
HCl. 
b)
H2SO4
c)
NaOH. 
d)
quỳ tím.