Font size
WorksheetsÔN TẬP LÍ THUYẾT TỔNG HỢP
Total questions: 124
Worksheet time: 2hrs 56mins
Cacbohidrat là:
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :
A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A. glucozơ
B. axit acrylic
C. vinyl axetat
D. fructozơ
Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở. Vậy ở dạng mạch hở glucose có cấu tạo là:
A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO
B. CH2OH-(CHOH)4-CHO
C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO
D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu hỏi chọn nhiều đáp án: Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
Metylamin
Etylamin
Propylamin
Đimetylamin
Trietylamin
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A. cacboxyl và hiđroxyl.
B. hiđroxyl và amino
C. cacboxyl và amino.
D. cacbonyl và amino.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và 2.
B. l và 2.
C 2 và l.
D. 1 và 1
Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:
1,Anilin
2,Meylamin
3,Glyxin
4,Axit glutamic
5,Axit 2,6-điaminohexanoic.
Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:
A.4
B.3
C.2
D.1
Cho các tính chất sau:
(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.
(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.
(4)Là hợp chất lưỡng tính.
(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.
Các tính chất của amino axit là:
A. (1), (3), (4), (6), (7).
B. (1), (2), (4), (5), (7).
C. (1), (2), (3), (4), (6)..
D. (1), (2), (4), (6), (7).
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHOOCCH3
CH2=CHCOOCH2CH3
CH2=CH-CH2OOCH
CH3COOCH=CHCH3
Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?
Si
C
S
P
Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
đề polime hóa
trùng hợp
trùng ngưng
đime hóa
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?
etyl fomat
vinyl axetat
metyl acrylat
metyl axetat
Axit béo nào sau đây có tên gọi là axit oleic
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C17H29COOH
Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro
tripanmitin
triolein
etyl fomat
metyl axetat
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và etanol
Mệnh đề nào sau đây không đúng về metyl fomat?
CTPT là C2H4O2
có thể tham gia phản ứng tráng bạc
ancol metylic và axit fomic
là đồng phân của axit propionic
Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
2,24
3,36
4,48
5,04
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3COOH
C3H7COOH
HCOOC3H7
CH3COOCH3
Thành phần chính của đường mía là
fructozơ.
xenlulozơ.
saccarozơ.
glucozơ.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
Alanin.
Axit fomic.
Phenol.
Ancol etylic.
Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3 ?
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOH.
HCOOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B)
2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)
Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của B và C lần lượt là:
CH3CHO và HCOOH.
CH3CHO và HCOOK.
HCHO và CH3CHO.
HCHO và HCOOH.
Cho các polime: cao su buna, tinh bột, xenlulozơ, tơ nilon-6, tơ visco. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?
1.
2.
3.
4.
Trong số các loại polime sau: polietilen, tơ visco, polibutađien; policaproamit. Polime nhân tạo là
tơ visco.
polietilen.
polibutađien.
policaproamit.
Polime nào sau đây có dạng mạch phân nhánh?
Poli(vinyl clorua).
Amilopectin.
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch không nhánh?
1.
2.
3.
4.
Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta-1,3-đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
(1), (2), (5).
(1), (2), (3).
(2), (4), (5).
(3), (4), (5).
1) Chất béo thuộc loại hợp chất este
2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
3) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.
Những câu đúng là:
Cho các chất: (1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
(3)<(2)<(1)
(1)<(3)<(2)
(2)<(1)<(3)
(1)<(2)<(3)
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH --> X --> Y --> CH3COOCH3. X, Y lần lượt là:
CH3CHO, CH3COOH
CH3COOH, CH3CHO
CH3CHO, CH3CH2OH
C2H4, CH3CH2OH
Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra Ancol metylic và natri propionat. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOCH
HCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với
CH3COOH
Dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
H2/Ni , t0
Để tinh chế C2H4 có lẫn C2H2 người ta cho đi qua:
Dung dịch Br2.
Dung dịch H2SO4 loãng .
AgNO3 trong dung dịch NH3.
Nước.
(-CH2-CH2-)n là
Polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu?
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Tên gọi của X là
Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ. Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
CaO, H2SO4 đặc.
Ca(OH)2, H2SO4 đặc.
CuSO4 khan, Ca(OH)2.
CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
