wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cashews

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hạt điều

a)

Cashew

b)

Nut

c)

Seed

d)

See

2.

Bạn có thể giảm giá được không?

a)

Can you give me a discount?

b)

It's so expensive

c)

It's cheap

d)

So so

3.

Tôi muốn mua điều

a)

I don't like to buy cashew

b)

i would like to sell cashew

c)

i would like to buy cashew

d)

i don't have it

4.

This kind is ............... so it's cheap

a)

Good

b)

Blemised

c)

Blemished

d)

Great

5.

Món tráng miệng, dị tật

a)

Dessert

b)

Desert

c)

Type

d)

Kind

6.

Bạn có đủ không?

a)

Do you like it?

b)

Do you have enough?

c)

I don't like it

d)

I don't have enough.

7.

Bạn có thể gửi tôi báo cáo được không?

a)

Can you send me the report?

b)

Can you send me the tin?

c)

Can you send me the contract?

d)

Could you please send me some money?

8.

Tôi có nhiều hơn 10 tấn

a)

i have less than 10 tons.

b)

I don't have morre than 10 tons.

c)

i have more than 10 tons.

9.

Cạo gọt

a)

Scrape

b)

Spot

c)

Blemish

d)

Dessert

10.

I'm the buyer

a)

Tôi là người bán

b)

Tôi là người mua

c)

Anh ấy là người bán

11.

Tôi là môi giới điều ở Việt Nam

a)

No. I'm not

b)

I'm the cashew broker in Viet Nam.

c)

He is mine

d)

He is the broker

12.

Bạn có thể ghi xuống được không?

a)

Can you write down for me, please?

b)

Please read it

c)

Please tell me

d)

Please give me

13.

If you like, i can lower the price

a)

Nếu bạn không muốn

b)

Nếu bạn thích, tôi có thể giảm giá

c)

Tôi không biết

14.

Do you know this kind of cashew?

a)

Bạn có biết loại điều này không?

b)

Bạn có thích không?

c)

Tôi thích nó

d)

Tôi biết nó

15.

Defect

a)

Lỗi

b)

Dị tật

c)

Nám

16.

Any damages?

a)

Thích không

b)

Có hư hỏng nào không?

c)

Có lỗi không?

17.

Không vấn đề

a)

You're welcome

b)

No problem

c)

Thank you

18.

Infestation

a)

Muỗi

b)

Hư hỏng

c)

Côn trùng sống

19.

Insect

a)

Côn trùng

b)

Hư hỏng

c)

Dầu

20.

Oily/ransid

a)

Chảy dầu

b)

Côn trùng

c)

Hạt điều

21.

This is dirty order.

a)

Đây là điều bẩn

b)

Đây là điều tốt

c)

Đây là điều loại 1

22.

Moisture

a)

Độ ẩm

b)

Điều

c)

Đắt

d)

Nám

23.

Foreign matter

a)

Yếu tố bên ngoài

b)

Yếu tố bên trong

c)

Lỗi

d)

Nám

24.

This is special kind. It’s expensive.

a)

Đây là loại bình thường

b)

Đây là loại đặc biệt

c)

Đây là loại đặc biệt. Nó đắt.

25.

It’s 5 dollars cheaper.

a)

Nó rẻ hơn 5$

b)

Nó đắt hơn

c)

Nó bình thường

26.

Can you pass me the contract?

a)

Bạn chuyền giúp tôi cái hợp đồng được không?

b)

Tôi chuyền giúp tôi cái báo cáo?

c)

Tôi không biết

27.

We have lightly blemished pieces.

a)

Chúng tôi có điều vỡ nám nhẹ

b)

Nám nguyên hạt

c)

Chúng tôi có điều nám

28.

We have enough sizes.

a)

Chúng tôi có đủ size

b)

Chúng tôi có size lớn.

c)

Chúng tôi không có đủ size

29.

Công ty bạn ở đâu?

a)

Where is your company?

b)

Where is your cashew?

c)

Please give me the contract

30.

I don’t have second-hand cap.

a)

Tôi không có mũ két qua tay

b)

Tôi thích mũ

c)

Tôi không có nó.