wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm từ vựng unit 2

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

黙る(だまる)

a)

Đồng ý, tán thành

b)

Mời, rủ

c)

Im lặng

d)

La hét

2.

叫ぶ(さけぶ)

a)

Mời, rủ

b)

Đếm

c)

Gọi

d)

La hét

3.

訪ねる(たずねる)

a)

Viếng thăm (nhà)

b)

Hẹn hò

c)

Kết giao

d)

Giữ hộ

4.

写す(うつす)

a)

Đưa ra

b)

Chụp, copy

c)

Tạo ra

d)

Đếm

5.

預ける(あずける)

a)

Gửi, giao cho, nhờ giữ dùm

b)

Giữ dùm, trông hộ

c)

Cứu giúp

d)

Tìm

6.

決める(きめる)

a)

Quyết định

b)

Nhặt, lượm

c)

Để dành (tiền)

d)

Kiếm tiền

7.

くさる

a)

Hôi, thối

b)

Phân phối, phát

c)

Thiu ôi, hư

d)

Hợp tác

8.

ふく

a)

Dọn vệ sinh

b)

Lau

c)

Làm đổ

d)

Dọn dẹp

9.

すれ違う(すれちがう)

a)

Lướt qua, ngang qua nhau

b)

Chuyển động

c)

Đâm

d)

Rời xa

10.

効く(きく)

a)

Hỏi

b)

Quen biết

c)

Đi đi về về

d)

Hiệu quả

11.

Để phần, để lại

a)

片付ける(かたづける)

b)

残す(のこす)

c)

残る(のこる)

d)

動かす(うごかす)

12.

Bị đâm, xung đột, trùng (lịch)

a)

ぶつける

b)

こぼれる

c)

こぼす

d)

ぶつかる

13.

Đóng gói, bọc lại

a)

含む(ふくむ)

b)

包む(つつむ)

c)

張る(はる)

d)

無くす(なくす)

14.

Sinh đẻ

a)

生まれる(うまれる)

b)

足りる(たりる)

c)

生む(うむ)

d)

無くなる(なくなる)

15.

Bắt giữ, bắt lấy, tóm

a)

見つかる(みつかる)

b)

見つける(みつける)

c)

捕まる(つかまる)

d)

捕まえる(つかまえる)

16.

Trị, chữa (bệnh)

a)

直る(なおる)

b)

直す(なおす)

c)

治る(なおる)

d)

治す(なおす)

17.

Được sửa, được sửa khỏi (máy móc)

a)

直る(なおる)

b)

直す(なおす)

c)

治る(なおる)

d)

治す(なおす)

18.

Mất, hết (người, xăng, ga, tiền,...)

a)

無くす(なくす)

b)

無くなる(なくなる)

c)

落とす(おとす)

d)

落ちる(おちる)

19.

Hẹn hò, giao tiếp, kết giao

a)

付き合う(つきあう)

b)

出会う(であう)

c)

間に合う(まにあう)

d)

合う(あう)

20.

Được dọn dẹp gọn gàng, được hoàn thành, được giải quyết (công việc, bài tập, vấn đề,...)

a)

掃除する(そうじする)

b)

離す(はなす)

c)

片付ける(かたづける)

d)

片付く(かたづく)