wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C4-KITNH

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây về trạng thái ngoại tệ (TTNT) là đúng?

a)

TTNT trường, nếu tỷ giá tăng thì ngân hàng lời.

b)

TTNT trường, nếu tỷ giá tăng thì ngân hàng lỗ.

c)

TTNT đoản, nếu tỷ giá tăng thì ngân hàng lời.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

2.

Đâu là công thức tính trạng thái ngoại tệ?

a)

TTNT = (TS nợ bằng NT - TS có bằng NT) + (CK mua NT - CK bán NT)

b)

TTNT = (TS nợ bằng NT + TS có bằng NT) - (CK mua NT + CK bán NT)

c)

TTNT = (TS có bằng NT - TS nợ bằng NT) + (CK mua NT - CK bán NT)

d)

TTNT = (TS có bằng NT - TS nợ bằng NT) - (CK mua NT - CK bán NT)

3.

Ngân hàng ký hợp đồng BÁN USD, thanh toán bằng EUR vào ngày 2/1/X1. Ngân hàng tiến hành ghi sổ vào ngày 31/12/X0. Bút toán điều chỉnh của nghiệp vụ:

a)

Có TK CK BÁN NTGN: USD

Có TK CK MUA NTGN: EUR

b)

Có TK CK BÁN NTGN: EUR

Có TK CK MUA NTGN: USD

c)

Nợ TK CK BÁN NTGN: USD

Có TK CK MUA NTGN: EUR

d)

Có TK CK BÁN NTGN: USD

Nợ TK CK MUA NTGN: EUR

4.

Một hợp đồng giao ngay bán USD, thanh toán bằng EUR được ký vào thứ 2 ngày 31/12/20X0, ghi sổ vào ngày 2/1/20X1. Bút toán điều chỉnh:

a)

Nợ TK CKBNTGN: USD

Nợ TK CKMNTGN: EUR

b)

Có TK CKMNTGN: USD

Có TK CKBNTGN: EUR

c)

Nợ TK CKBNTGN: USD

Có TK CKMNTGN: EUR

d)

Không có bút toán điều chỉnh.

5.

Vào ngày 31/12/X0, Ngân hàng ký hợp đồng mua ngoại tệ giao ngay thanh toán bằng VND. Ngày thực hiện là ngày 2/1/X1 nhưng ngân hàng lại tiến hành ghi sổ vào ngày 31/12/X0. Khẳng định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Chênh lệch tỷ giá hối đoái khai khống.

b)

Cam kết mua ngoại tệ giao ngay khai thiếu

c)

Tiền ngoại tệ khai khống.

d)

Tiền VND khai khống.

6.

Trong hoạt động kiểm soát nội bộ ngân hàng đối với các hoạt động kinh doanh ngoại hối, hoạt động đánh giá lại các hợp đồng giao dịch FX nên được thực hiện bởi bộ phận nào?

a)

Front Office

b)

Middle Office

c)

Back Office

d)

Main Office

7.

Tài khoản Nostro được hiểu như là?

a)

Tài khoản tiền gửi của ngân hàng tại TCTD khác.

b)

Tài khoản tiền gửi của TCTD khác gửi tại ngân hàng.

c)

Tài khoản tiền gửi tiết kiệm của khách hàng tại ngân hàng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

8.

Nhân viên ngân hàng tiến hành bán ngoại tệ cho khách hàng A là công dân Việt Nam để kinh doanh hưởng chênh lệch tỷ giá. Điều này đã vi phạm quy định gì về Kinh doanh ngoại tệ?

a)

Mục đích mua ngoại tệ

b)

Đối tượng mua ngoại tệ

c)

Vi phạm nguyên tắc phù hợp

d)

Vi phạm nguyên tắc nhất quán

9.

Trường hợp nhân viên ngân hàng tiến hành bán ngoại tệ cho khách hàng A là công dân Việt Nam mà không kiểm tra giấy tờ chứng minh mục đích mua ngoại tệ của khách hàng ảnh hưởng như thế nào đến BCTC của ngân hàng?

a)

Tổng tài sản khai khống

b)

Lợi nhuận khai khống

c)

Không ảnh hưởng BCTC

d)

Nợ phải trả khai khống

10.

Sai phạm nào sau đây không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

a)

Kế toán xác định sai tỷ giá trong nghiệp vụ mua bán ngoại tệ.

b)

Tại ngày lập BCTC, kế toán ghi nhận sai tỷ giá đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ.

c)

Giao dịch viên không kiểm tra chứng từ chứng minh mục đích mua bán ngoại tệ của khách hàng.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Do sai sót trong việc áp dụng tỷ giá để xác định chênh lệch tỷ giá (CLTG) tại ngày khóa sổ 31/12/X0 nên ngân hàng đã khi nhận khoản lãi do CLTG là 600 tỷ, nhưng thực tế là lỗ 800 tỷ. Trường hợp này ảnh hưởng như thế nào đến khoản mục Thu về KDNT?

a)

Thu về KDNT bị khai khống 600 tỷ

b)

Thu về KDNT bị khai thiếu 600 tỷ

c)

Thu về KDNT bị khai khống 1400 tỷ

d)

Thu về KDNT bị khai thiếu 1400 tỷ

12.

Vào ngày 31/12/N, ngân hàng ghi nhận toàn bộ khoản lỗ từ Hoạt động kinh doanh ngoại tệ vào khoản thu từ KDNT 500 tỷ. Bút toán điều chỉnh cho nghiệp vụ này là:

a)

Nợ TK chi về KDNT: 1000 tỷ

Có TK thu về KDNT: 500 tỷ

Có TK Thanh toán MBNT 500 tỷ

b)

Nợ TK chi về KDNT: 500 tỷ

Có TK thu về KDNT: 500 tỷ

c)

Nợ TK thu về KDNT: 500 tỷ

Có TK chi về KDNT: 500 tỷ

d)

Nợ TK thu về KDNT: 500 tỷ

Nợ TK chi về KDNT: 500 tỷ

Có TK Thanh toán MBNT: 1000 tỷ

13.

Giao dịch giao ngay là gì?

a)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch

b)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch. Kết thúc thanh toán được thực hiện trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng mua bán giao ngay

c)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay

d)

Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch. Kết thúc thanh toán được thực hiện trong vòng 2 ngày làm việc.

14.

Nếu ngân hàng kinh doanh ngoại tệ có lãi, khoảng lãi này sẽ được trình bày ở khoản mục nào trên BCTC?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính

c)

Bảng cân đối kế toán - Tài sản

d)

Bảng cân đối kế toán - Vốn chủ sở hữu

15.

Đối với TCTD được cấp phép kinh doanh ngoại hối, chênh lệch tỷ giá phát sinh khi chuyển đổi BCTC được lập bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận trên chỉ tiêu “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” thuộc khoản mục vốn chủ sở hữu của bảng cân đối kế toán, không được ghi nhận vào BCKQHĐKD.

b)

Ghi nhận vào BCKQHĐKD

c)

Ghi nhận trên chỉ tiêu” chênh lệch tỷ giá hối đoái” thuộc khoản mục vốn chủ sở hữu của BCĐKT

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Đâu là đặc điểm nghiệp vụ của khoản mục kinh doanh ngoại hối?

a)

Đầu cơ

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định khả năng thanh khoản của ngân hàng

c)

Số dư nợ chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng tài sản ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Những thông tin sau có được từ BCTC tại một ngân hàng :


Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi tỷ giá tăng ngân hàng có lợi.

b)

Khi tỷ giá giảm ngân hàng có lợi.

c)

Khi tỷ giá giảm ngân hàng bất lợi.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều sai.

18.

Nhóm gian lận nào về kinh doanh ngoại tệ sau đây ảnh hưởng đến báo cáo tài chính?

a)

Gian lận trong ghi nhận hợp đồng kinh doanh ngoại hối.

b)

Giao dịch viên thu mua ngoại tệ cho mục đích cá nhân.

c)

Liên quan đến mục đích rửa tiền bất hợp pháp.

d)

Tất cả đều sai.

19.

Lãnh đạo ngân hàng cho phép trưởng bộ phận kinh doanh ngoại hối toàn quyền lựa chọn đối tác dễ gây ra rủi ro gì nhất?

a)

Rủi ro tín dụng.

b)

Rủi ro tỷ giá.

c)

Rủi ro thanh khoản.

d)

Rủi ro lãi suất

20.

Khi ngân hàng ký hợp đồng giao dịch mua ngoại tệ giao ngay, ngân hàng sẽ tiến hành ghi sổ như thế nào?

a)

Nợ TK CK MUA NTGN

b)

Có TK CK MUA NTGN

c)

Nợ TK Thích hợp (ngoại tệ)/ Có TK MBNTKD

Nợ TK Thanh toán MBNTKD/ Có TK thích hợp (VND)

Có TK CK MUA NTGN

d)

Nợ TK MBNTKD/ Có TK Thích hợp (ngoại tệ)

Nợ TK Thích hợp (VND)/ Có Thanh toán MBNTKD

Có TK CK MUA NTGN